TURKCELL Iletisim Hizmetleri AS hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ viễn thông và công nghệ. Công ty cung cấp một loạt dịch vụ đa dạng, bao gồm các dịch vụ số, thoại, nhắn tin, dữ liệu, dịch vụ doanh nghiệp, dịch vụ viễn thông điện tử và dịch vụ truyền hình giao thức internet (IPTV) cho khách hàng thông qua mạng lưới viễn thông có dây và không dây. Turkcell Iletisim cũng cung cấp các sản phẩm và dịch vụ công nghệ khác thông qua các công ty con và công ty liên kết trong và ngoài nước trên một phạm vi địa lý rộng lớn, như sản phẩm trò chơi, giải trí và phần mềm, dịch vụ tài chính và thanh toán số, dịch vụ cơ sở hạ tầng và trạm phát sóng, dịch vụ tổng đài và dịch vụ năng lượng tái tạo. Ngoài ra, công ty còn bán lẻ điện thoại thông minh, ốp lưng điện thoại, máy tính xách tay, máy tính bảng, đồng hồ thông minh, máy hút bụi robot và các thiết bị điện tử khác tại các cửa hàng của mình.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
342,455
241,470
218,160
154,653
93,486
35,920
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
71%
11%
41%
65%
160%
23%
Chi phí doanh thu
246,043
173,124
164,325
121,881
81,680
25,229
Lợi nhuận gộp
96,412
68,346
53,834
32,771
11,805
10,690
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
37,361
26,829
23,388
13,155
7,587
2,697
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
34,663
23,905
23,952
17,604
7,589
2,723
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
3,862
1,386
7,592
5,635
13,658
1,504
Lợi nhuận trước thuế
43,810
31,190
20,881
8,499
3,251
4,541
Chi phí thuế thu nhập
18,548
13,398
6,369
-6,750
-2,785
-490
Lợi nhuận ròng
24,886
17,604
30,790
18,125
6,880
5,031
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-6%
-43%
70%
163%
37%
19%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2,176.38
2,178.71
2,180.62
2,182.1
2,183.1
2,183.1
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
11.43
8.07
14.11
8.3
3.15
2.3
Tăng trưởng EPS
-6%
-43%
70%
163%
37%
19%
Lưu thông tiền mặt tự do
17,264
17,264
-2,334
-343
19,733
11,588
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
28.15%
28.3%
24.67%
21.19%
12.62%
29.76%
Lợi nhuận hoạt động
18.03%
18.4%
13.69%
9.8%
4.5%
22.17%
Lợi nhuận gộp
7.26%
7.29%
14.11%
11.71%
7.35%
14%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.04%
7.14%
-1.06%
-0.22%
21.1%
32.26%
EBITDA
125,097
107,789
91,958
63,485
39,410
15,218
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
36.52%
44.63%
42.15%
41.04%
42.15%
42.36%
D&A cho EBITDA
63,349
63,349
62,077
48,319
35,195
7,252
EBIT
61,748
44,440
29,881
15,166
4,215
7,966
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
18.03%
18.4%
13.69%
9.8%
4.5%
22.17%
Tỷ suất thuế hiệu quả
42.33%
42.95%
30.5%
-79.42%
-85.66%
-10.79%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Turkcell Iletisim Hizmetleri A.S. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Turkcell Iletisim Hizmetleri A.S. có tổng tài sản là $500,572, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $17,604
Tỷ lệ tài chính chính của TKC là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Turkcell Iletisim Hizmetleri A.S. là 2.07, tỷ suất lợi nhuận ròng là 7.29, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $110.83.
Doanh thu của Turkcell Iletisim Hizmetleri A.S. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Turkcell Iletisim Hizmetleri A.S. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Turkcell Turkey, với doanh thu 142,529,586,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Turkey là thị trường chính cho Turkcell Iletisim Hizmetleri A.S., với doanh thu 162,795,387,000.
Turkcell Iletisim Hizmetleri A.S. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Turkcell Iletisim Hizmetleri A.S. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $17,604
Turkcell Iletisim Hizmetleri A.S. có nợ không?
có, Turkcell Iletisim Hizmetleri A.S. có nợ là 241,239
Turkcell Iletisim Hizmetleri A.S. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Turkcell Iletisim Hizmetleri A.S. có tổng cộng 2,197.33 cổ phiếu đang lưu hành