TURKCELL Iletisim Hizmetleri AS hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ viễn thông và công nghệ. Công ty cung cấp một loạt dịch vụ đa dạng, bao gồm các dịch vụ số, thoại, nhắn tin, dữ liệu, dịch vụ doanh nghiệp, dịch vụ viễn thông điện tử và dịch vụ truyền hình giao thức internet (IPTV) cho khách hàng thông qua mạng lưới viễn thông có dây và không dây. Turkcell Iletisim cũng cung cấp các sản phẩm và dịch vụ công nghệ khác thông qua các công ty con và công ty liên kết trong và ngoài nước trên một phạm vi địa lý rộng lớn, như sản phẩm trò chơi, giải trí và phần mềm, dịch vụ tài chính và thanh toán số, dịch vụ cơ sở hạ tầng và trạm phát sóng, dịch vụ tổng đài và dịch vụ năng lượng tái tạo. Ngoài ra, công ty còn bán lẻ điện thoại thông minh, ốp lưng điện thoại, máy tính xách tay, máy tính bảng, đồng hồ thông minh, máy hút bụi robot và các thiết bị điện tử khác tại các cửa hàng của mình.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
251,209
68,376
70,275
59,535
53,021
47,962
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
17%
43%
35%
48%
-28.99%
44%
Chi phí doanh thu
181,151
50,056
50,394
42,121
38,579
34,339
Lợi nhuận gộp
70,058
18,320
19,881
17,413
14,442
13,622
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
28,008
7,522
8,482
6,686
5,316
5,215
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
23,570
6,227
5,474
6,530
5,337
5,420
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
5,833
5,457
-123
-280
778
1,503
Lợi nhuận trước thuế
35,165
11,886
9,127
8,073
6,078
6,541
Chi phí thuế thu nhập
16,581
7,252
4,949
2,689
1,690
3,459
Lợi nhuận ròng
18,410
4,634
4,178
5,397
4,200
3,082
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-31%
50%
41%
-62%
-33%
8%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2,175.78
2,175.78
2,176.38
2,176.41
2,176.42
2,185.89
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
8.46
2.13
1.91
2.47
1.93
1.41
Tăng trưởng EPS
-30%
51%
41%
-62%
-33%
8%
Lưu thông tiền mặt tự do
-10,051
-32,072
8,736
6,992
6,291
-4,755
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
27.88%
26.79%
28.29%
29.24%
27.23%
28.4%
Lợi nhuận hoạt động
18.5%
17.68%
20.49%
18.28%
17.17%
17.1%
Lợi nhuận gộp
7.32%
6.77%
5.94%
9.06%
7.92%
6.42%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-4%
-46.9%
12.43%
11.74%
11.86%
-9.91%
EBITDA
114,946
29,947
32,099
28,759
24,138
20,947
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
45.75%
43.79%
45.67%
48.3%
45.52%
43.67%
D&A cho EBITDA
68,459
17,855
17,693
17,876
15,033
12,745
EBIT
46,487
12,092
14,406
10,883
9,105
8,202
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
18.5%
17.68%
20.49%
18.28%
17.17%
17.1%
Tỷ suất thuế hiệu quả
47.15%
61.01%
54.22%
33.3%
27.8%
52.88%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Turkcell Iletisim Hizmetleri A.S. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Turkcell Iletisim Hizmetleri A.S. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của TKC là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Turkcell Iletisim Hizmetleri A.S. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Turkcell Iletisim Hizmetleri A.S. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Turkcell Iletisim Hizmetleri A.S. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Turkcell Turkey, với doanh thu 142,529,586,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Turkey là thị trường chính cho Turkcell Iletisim Hizmetleri A.S., với doanh thu 162,795,387,000.
Turkcell Iletisim Hizmetleri A.S. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Turkcell Iletisim Hizmetleri A.S. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Turkcell Iletisim Hizmetleri A.S. có nợ không?
không có, Turkcell Iletisim Hizmetleri A.S. có nợ là 0
Turkcell Iletisim Hizmetleri A.S. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Turkcell Iletisim Hizmetleri A.S. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành