Teijin Ltd. hoạt động trong lĩnh vực quản lý các công ty thành viên thuộc tập đoàn, những công ty này tham gia vào các lĩnh vực môi trường và năng lượng, an ninh và bảo vệ, thông tin và điện tử, giao thông vận tải, cũng như kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe. Công ty có trụ sở chính tại Chiyoda-Ku, Tokyo-To và hiện có 21.834 nhân viên làm việc toàn thời gian. Công ty có bốn phân khúc kinh doanh. Phân khúc Vật liệu bao gồm mảng kinh doanh vật liệu hiệu suất cao, chuyên sản xuất và bán các loại sợi aramid, nhựa và các sản phẩm khác, cũng như mảng vật liệu đúc composite, chuyên sản xuất và bán vật liệu đúc composite. Phân khúc Dệt may và Sản phẩm sản xuất và bán các sản phẩm dệt may, đồng thời sản xuất và bán sợi và vải polyester. Phân khúc Chăm sóc sức khỏe sản xuất và bán dược phẩm và thiết bị y tế, cung cấp dịch vụ y tế tại nhà, và sản xuất, bán các sản phẩm liên quan đến chăm sóc sức khỏe khác. Phân khúc CNTT vận hành, phát triển và bảo trì hệ thống thông tin, đồng thời cung cấp dịch vụ phân phối truyện tranh điện tử. Ngoài ra, công ty còn sản xuất và bán các linh kiện pin, đồng thời phát triển, sản xuất và bán các sản phẩm y học tái tạo cũng như thiết bị y tế cấy ghép.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
909,237
1,005,471
960,459
1,018,751
926,054
836,512
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-12%
5%
-6%
10%
11%
-2%
Chi phí doanh thu
738,711
814,020
749,815
770,615
655,033
581,515
Lợi nhuận gộp
170,526
191,451
210,644
248,136
271,021
254,997
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
248,311
270,330
224,669
173,966
163,721
153,683
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
42,560
31,935
33,341
32,719
Chi phí hoạt động
252,399
271,522
227,946
235,273
226,813
200,066
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-48
-14
-626
-966
-655
Lợi nhuận trước thuế
-88,550
-78,038
-5,138
-1,490
44,065
9,351
Chi phí thuế thu nhập
-7,323
-2,291
10,230
14,337
18,099
13,565
Lợi nhuận ròng
-81,603
28,347
-11,712
-17,695
23,158
-6,662
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-240%
-342%
-34%
-176%
-448%
-126%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
192.89
192.64
192.46
192.24
200.06
191.95
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
-4%
4%
-5%
EPS (Làm loãng)
-423.04
147.14
-60.85
-92.04
115.75
-34.7
Tăng trưởng EPS
-240%
-342%
-34%
-180%
-434%
-128%
Lưu thông tiền mặt tự do
38,168
6,619
4,695
-2,222
-110,815
46,803
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
18.75%
19.04%
21.93%
24.35%
29.26%
30.48%
Lợi nhuận hoạt động
-9%
-7.96%
-1.8%
1.26%
4.77%
6.56%
Lợi nhuận gộp
-8.97%
2.81%
-1.21%
-1.73%
2.5%
-0.79%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.19%
0.65%
0.48%
-0.21%
-11.96%
5.59%
EBITDA
-19,092
-9,045
11,540
42,235
73,959
68,595
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-2.09%
-0.89%
1.2%
4.14%
7.98%
8.2%
D&A cho EBITDA
62,781
71,026
28,842
29,372
29,751
13,664
EBIT
-81,873
-80,071
-17,302
12,863
44,208
54,931
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-9%
-7.96%
-1.8%
1.26%
4.77%
6.56%
Tỷ suất thuế hiệu quả
8.26%
2.93%
-199.1%
-962.21%
41.07%
145.06%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Teijin Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Teijin Limited có tổng tài sản là $1,061,272, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $28,347
Tỷ lệ tài chính chính của TINLY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Teijin Limited là 1.68, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2.81, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $5,219.29.
Doanh thu của Teijin Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Teijin Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Material, với doanh thu 459,317,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Teijin Limited, với doanh thu 409,141,000,000.
Teijin Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Teijin Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $28,347
Teijin Limited có nợ không?
có, Teijin Limited có nợ là 629,895
Teijin Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Teijin Limited có tổng cộng 192.71 cổ phiếu đang lưu hành