Công ty TNHH Quốc tế Nguồn điện Thiên Năng hoạt động như một công ty đầu tư và nắm giữ, chuyên cung cấp các dịch vụ quản lý doanh nghiệp. Công ty có 20.676 nhân viên toàn thời gian và đã phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng vào ngày 11 tháng 6 năm 2007. Các sản phẩm chính của công ty bao gồm các sản phẩm pin động lực chì-axit, như pin xe đạp điện, pin xe ba bánh điện và pin ô tô điện hoàn toàn. Sản phẩm của công ty cũng bao gồm các sản phẩm từ chì tái chế, sản phẩm pin lithium, cũng như các sản phẩm pin lưu trữ năng lượng mới cho các hệ thống phát điện năng lượng gió và mặt trời. Công ty hoạt động kinh doanh tại Trung Quốc.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
53,798
53,798
76,668
83,890
74,598
85,615
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-30%
-30%
-9%
12%
-13%
60%
Chi phí doanh thu
48,447
48,447
71,756
77,926
68,209
80,994
Lợi nhuận gộp
5,351
5,351
4,912
5,964
6,389
4,621
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,548
2,548
2,602
2,836
2,735
2,140
Nghiên cứu và Phát triển
2,013
2,013
2,033
1,927
1,622
1,483
Chi phí hoạt động
3,170
3,170
3,005
3,421
3,597
2,802
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
0
0
Lợi nhuận trước thuế
1,993
1,993
1,892
2,563
2,738
1,836
Chi phí thuế thu nhập
330
330
594
727
659
285
Lợi nhuận ròng
1,436
1,436
1,142
1,821
1,796
1,299
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
26%
26%
-37%
1%
38%
-48%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,126.12
1,126.12
1,134.3
1,148.03
1,147.39
1,153.25
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-1%
0%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
1.27
1.27
1
1.58
1.56
1.12
Tăng trưởng EPS
27%
27%
-37%
1%
39%
-47%
Lưu thông tiền mặt tự do
3,678
3,678
-1,953
-1,392
-1,439
-251
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
9.94%
9.94%
6.4%
7.1%
8.56%
5.39%
Lợi nhuận hoạt động
4.05%
4.05%
2.48%
3.03%
3.74%
2.12%
Lợi nhuận gộp
2.66%
2.66%
1.48%
2.17%
2.4%
1.51%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.83%
6.83%
-2.54%
-1.65%
-1.92%
-0.29%
EBITDA
--
3,423
3,023
3,410
3,560
2,420
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
6.36%
3.94%
4.06%
4.77%
2.82%
D&A cho EBITDA
--
1,242
1,116
867
769
602
EBIT
2,181
2,181
1,907
2,543
2,791
1,818
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.05%
4.05%
2.48%
3.03%
3.74%
2.12%
Tỷ suất thuế hiệu quả
16.55%
16.55%
31.39%
28.36%
24.06%
15.52%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Tianneng Power International Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Tianneng Power International Limited có tổng tài sản là $55,139, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,436
Tỷ lệ tài chính chính của TIANF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Tianneng Power International Limited là 1.45, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2.66, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $47.77.
Doanh thu của Tianneng Power International Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Tianneng Power International Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Manufacturing, với doanh thu 47,227,867,772 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Tianneng Power International Limited, với doanh thu 82,793,581,610.
Tianneng Power International Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Tianneng Power International Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,436
Tianneng Power International Limited có nợ không?
có, Tianneng Power International Limited có nợ là 37,840
Tianneng Power International Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Tianneng Power International Limited có tổng cộng 1,126.12 cổ phiếu đang lưu hành