Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
01/31/2025
01/31/2024
01/31/2023
01/31/2022
01/31/2021
Doanh thu
253,930
246,465
244,930
215,572
188,567
186,217
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
1%
14%
14%
1%
-19%
Chi phí doanh thu
204,662
197,435
194,958
172,422
151,476
149,813
Lợi nhuận gộp
49,268
49,030
49,972
43,150
37,091
36,404
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
41,517
39,692
40,255
37,549
35,444
37,427
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
41,517
41,534
42,153
39,501
37,537
39,545
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
157
264
229
335
749
1,185
Lợi nhuận trước thuế
6,992
7,189
5,928
702
1,147
-3,367
Chi phí thuế thu nhập
2,287
2,665
2,292
-329
742
149
Lợi nhuận ròng
4,689
4,485
3,605
1,006
335
-3,591
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
28.99%
24%
258%
200%
-109%
-858%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
31.88
32.26
32.26
32.27
32.27
32.27
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
147.06
138.98
111.71
31.17
10.38
-111.27
Tăng trưởng EPS
30%
24%
258%
200%
-109%
-858%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
3,242
7,295
3,003
2,534
-1,860
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
19.4%
19.89%
20.4%
20.01%
19.66%
19.54%
Lợi nhuận hoạt động
3.05%
3.04%
3.19%
1.69%
-0.23%
-1.68%
Lợi nhuận gộp
1.84%
1.81%
1.47%
0.46%
0.17%
-1.92%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
1.31%
2.97%
1.39%
1.34%
-0.99%
EBITDA
--
10,113
10,611
6,595
2,611
-92
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
4.1%
4.33%
3.05%
1.38%
-0.04%
D&A cho EBITDA
--
2,617
2,792
2,946
3,057
3,049
EBIT
7,751
7,496
7,819
3,649
-446
-3,141
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
3.05%
3.04%
3.19%
1.69%
-0.23%
-1.68%
Tỷ suất thuế hiệu quả
32.7%
37.07%
38.66%
-46.86%
64.69%
-4.42%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Toho Co Ltd (Hyogo) là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của THOOF là gì?
Doanh thu của Toho Co Ltd (Hyogo) được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Toho Co Ltd (Hyogo) có lợi nhuận không?
Toho Co Ltd (Hyogo) có nợ không?
Toho Co Ltd (Hyogo) có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
--
Giá mở cửa
--
Phạm vi ngày
-
Phạm vi 52 tuần
-
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
--
EPS (TTM)
--
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
--
THOOF là gì?
Toho Co., Ltd. manages its group companies that are engaged in the food business. The company is headquartered in Kobe, Hyogo-Ken and currently employs 2,409 full-time employees. The firm operates through four segments. The Distributor segment purchases food ingredients for the food service industry and delivers and sells them to the food service industry. The Cash and Carry segment is engaged in the purchase of ingredients for the food service industry, and the cash sale of commercial food to small and medium-sized restaurant operators. The Food Supermarket segment purchases food, and operates food supermarkets. The Food Solutions segment is engaged in application service provider (ASP), quality control services, general construction contracting, manufacture and sale of commercial cooking equipment, interior design and construction of restaurants. The firm is also engaged in the production and sale of agricultural products, wholesale of fresh produce to the food service industry, and software development and maintenance.