Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
175
175
175
176
143
117
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
0%
0%
-1%
23%
22%
4%
Chi phí doanh thu
91
91
90
98
80
62
Lợi nhuận gộp
0
84
85
77
63
55
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
94
48
49
46
35
34
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
52
52
54
50
38
36
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
31
31
29
26
24
20
Chi phí thuế thu nhập
6
6
5
5
4
4
Lợi nhuận ròng
25
25
24
21
20
15
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
4%
4%
14%
5%
33%
15%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
116.94
117.14
117.29
117.29
117.2
116.93
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.21
0.21
0.2
0.18
0.17
0.13
Tăng trưởng EPS
6%
5%
11%
9%
27%
19%
Lưu thông tiền mặt tự do
24
24
34
21
11
17
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
0%
48%
48.57%
43.75%
44.05%
47%
Lợi nhuận hoạt động
18.28%
18.28%
17.14%
15.34%
16.78%
16.23%
Lợi nhuận gộp
14.28%
14.28%
13.71%
11.93%
13.98%
12.82%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
13.71%
13.71%
19.42%
11.93%
7.69%
14.52%
EBITDA
41
36
35
31
27
21
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
23.42%
20.57%
20%
17.61%
18.88%
17.94%
D&A cho EBITDA
9
4
5
4
3
2
EBIT
32
32
30
27
24
19
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
18.28%
18.28%
17.14%
15.34%
16.78%
16.23%
Tỷ suất thuế hiệu quả
19.35%
19.35%
17.24%
19.23%
16.66%
20%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của FW Thorpe Plc là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của THFWF là gì?
Doanh thu của FW Thorpe Plc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
FW Thorpe Plc có lợi nhuận không?
FW Thorpe Plc có nợ không?
FW Thorpe Plc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
--
Giá mở cửa
--
Phạm vi ngày
-
Phạm vi 52 tuần
-
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
--
EPS (TTM)
--
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
--
THORPE(F.W.) là gì?
FW Thorpe Plc hoạt động trong lĩnh vực thiết kế, sản xuất và cung cấp các hệ thống chiếu sáng chuyên nghiệp. Công ty có trụ sở chính tại Redditch, Worcestershire và hiện đang sử dụng 962 nhân viên làm việc toàn thời gian. Các phân khúc của công ty bao gồm Thorlux, các công ty tại Hà Lan, Tập đoàn Zemper và các công ty khác. Phân khúc Thorlux bao gồm các doanh nghiệp SchahlLED và Thorlux Lighting Limited. Phân khúc các công ty tại Hà Lan bao gồm các doanh nghiệp Lightronics và Famostar. Phân khúc các công ty khác bao gồm Philip Payne Limited, Solite Europe Limited, Portland Lighting Limited, TRT Lighting Limited, Thorlux Lighting LLC, Thorlux Australasia PTY Limited và Thorlux Lighting GmbH. Sản phẩm của công ty bao gồm: thiết bị chiếu sáng lắp âm, gắn bề mặt và treo trần; hệ thống chiếu sáng khẩn cấp; chiếu sáng khu vực nguy hiểm; thiết bị chiếu sáng nhà xưởng cao và thấp tầng; bộ điều khiển chiếu sáng; chiếu sáng ngoài trời; chiếu sáng đường phố; chiếu sáng khu vực công cộng; chiếu sáng tường ngoài trời; đèn trần và biển báo thoát hiểm khẩn cấp. Công ty phục vụ nhiều lĩnh vực thị trường khác nhau, bao gồm dược phẩm, khách sạn, trưng bày, giáo dục và công nghiệp.