Target Hospitality Corp. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp chỗ ở cho thuê đi kèm dịch vụ ăn uống và dịch vụ lưu trú. Công ty có trụ sở tại The Woodlands, Texas và hiện đang sử dụng 770 nhân viên làm việc toàn thời gian. Công ty đã phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 05/03/2018. Các bộ phận hoạt động của công ty bao gồm HFS-South và Chính phủ. Bộ phận HFS-South chủ yếu tạo ra doanh thu từ các dịch vụ cho thuê đặc biệt và dịch vụ lưu trú tích hợp dọc từ khách hàng trong ngành khai thác tài nguyên thiên nhiên và phát triển chủ yếu tại Texas và New Mexico. Bộ phận Chính phủ chủ yếu tạo ra doanh thu từ các dịch vụ cho thuê đặc biệt và dịch vụ lưu trú tích hợp dọc từ khách hàng có hợp đồng với chính phủ đặt tại Texas. Công ty cung cấp các giải pháp lưu trú đặc biệt được cá nhân hóa, dịch vụ ẩm thực và các giải pháp tiếp đãi, bao gồm thiết kế khu vực, xây dựng, vận hành, dọn dẹp, phục vụ ăn uống, dịch vụ lễ tân và những dịch vụ khác. Khách hàng chính của công ty là các nhà thầu liên quan đến chính phủ Hoa Kỳ, các công ty phát triển tài nguyên thiên nhiên có xếp hạng tín dụng cao và các nhà cung cấp chỗ ở cho người lao động khác.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
320
320
386
563
502
291
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-17%
-17%
-31%
12%
73%
28.99%
Chi phí doanh thu
277
277
208
250
254
190
Lợi nhuận gộp
42
42
178
313
247
101
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
58
58
54
56
57
46
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
77
77
69
72
72
64
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
9
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-43
-43
92
224
106
-2
Chi phí thuế thu nhập
-6
-6
21
51
32
1
Lợi nhuận ròng
-37
-37
71
173
73
-4
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-152%
-152%
-59%
137%
-1,925%
-84%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
99.78
99.52
101.43
105.31
100.1
96.6
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-2%
-4%
5%
4%
1%
EPS (Làm loãng)
-0.37
-0.37
0.7
1.64
0.74
-0.05
Tăng trưởng EPS
-153%
-153%
-56.99%
123%
-1,580%
-81%
Lưu thông tiền mặt tự do
6
6
121
92
164
68
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
13.12%
13.12%
46.11%
55.59%
49.2%
34.7%
Lợi nhuận hoạt động
-10.93%
-10.93%
27.97%
42.62%
34.66%
12.71%
Lợi nhuận gộp
-11.56%
-11.56%
18.39%
30.72%
14.54%
-1.37%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
1.87%
1.87%
31.34%
16.34%
32.66%
23.36%
EBITDA
38
38
180
323
241
107
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
11.87%
11.87%
46.63%
57.37%
48%
36.76%
D&A cho EBITDA
73
73
72
83
67
70
EBIT
-35
-35
108
240
174
37
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-10.93%
-10.93%
27.97%
42.62%
34.66%
12.71%
Tỷ suất thuế hiệu quả
13.95%
13.95%
22.82%
22.76%
30.18%
-50%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Target Hospitality Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Target Hospitality Corp có tổng tài sản là $530, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-37
Tỷ lệ tài chính chính của TH là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Target Hospitality Corp là 3.78, tỷ suất lợi nhuận ròng là -11.56, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3.21.
Doanh thu của Target Hospitality Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Target Hospitality Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Government, với doanh thu 403,724,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Target Hospitality Corp, với doanh thu 563,608,000.
Target Hospitality Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Target Hospitality Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-37
Target Hospitality Corp có nợ không?
có, Target Hospitality Corp có nợ là 140
Target Hospitality Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Target Hospitality Corp có tổng cộng 99.79 cổ phiếu đang lưu hành