Terex Corp. là một công ty sản xuất thiết bị công nghiệp toàn cầu, chuyên về máy móc chế biến vật liệu, các giải pháp xử lý chất thải và tái chế, các nền tảng làm việc nâng di động (MEWPs), và thiết bị cho ngành công nghiệp điện lực. Công ty có trụ sở chính tại Norwalk, Connecticut và hiện đang sử dụng 11.400 nhân viên toàn thời gian. Các phân khúc kinh doanh của công ty bao gồm Chế biến Vật liệu (MP), Nền tảng Làm việc Trên cao (AWP) và Nhóm Giải pháp Môi trường (ESG). MP thiết kế, sản xuất, bảo trì và tiếp thị các thiết bị chế biến vật liệu và thiết bị chuyên dụng, bao gồm máy nghiền, hệ thống rửa, sàng, trống quay, bộ cấp liệu máng, máy xử lý vật liệu, cần cẩu pick and carry và cần cẩu tháp. AWP thiết kế, sản xuất, bảo trì và tiếp thị các thiết bị nền tảng làm việc trên cao, thiết bị ngành điện và xe nâng đa năng cũng như các bộ phận và phụ tùng thay thế liên quan. ESG thiết kế, sản xuất, bảo trì và tiếp thị các thiết bị và giải pháp xử lý chất thải và tái chế, bao gồm thân xe thu gom rác, thiết bị nâng thùng thủy lực, thùng đựng tự động, thiết bị nén, máy ép kiện, thiết bị tái chế và camera tích hợp công nghệ thông minh.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
5,421
5,421
5,127
5,151
4,417
3,886
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
6%
0%
17%
14%
26%
Chi phí doanh thu
4,370
4,370
4,059
3,974
3,546
3,129
Lợi nhuận gộp
1,051
1,051
1,068
1,176
871
757
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
576
537
517
473
394
370
Nghiên cứu và Phát triển
--
39
25
66
55
52
Chi phí hoạt động
576
576
542
539
450
423
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-18
-18
-42
-1
-6
13
Lợi nhuận trước thuế
292
292
408
579
366
263
Chi phí thuế thu nhập
71
71
73
63
66
46
Lợi nhuận ròng
221
221
335
518
300
220
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-34%
-34%
-35%
73%
36%
-2,300%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
66
66.3
67.6
68.3
69.4
70.9
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-2%
-1%
-2%
-2%
2%
EPS (Làm loãng)
3.34
3.33
4.95
7.56
4.32
3.11
Tăng trưởng EPS
-33%
-33%
-34%
75%
39%
-2,173%
Lưu thông tiền mặt tự do
322
322
189
332
151
233
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
19.38%
19.38%
20.83%
22.83%
19.71%
19.48%
Lợi nhuận hoạt động
8.76%
8.76%
10.25%
12.34%
9.53%
8.59%
Lợi nhuận gộp
4.07%
4.07%
6.53%
10.05%
6.79%
5.66%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.93%
5.93%
3.68%
6.44%
3.41%
5.99%
EBITDA
633
633
608
692
468
384
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
11.67%
11.67%
11.85%
13.43%
10.59%
9.88%
D&A cho EBITDA
158
158
82
56
47
50
EBIT
475
475
526
636
421
334
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.76%
8.76%
10.25%
12.34%
9.53%
8.59%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.31%
24.31%
17.89%
10.88%
18.03%
17.49%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Terex Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Terex Corp có tổng tài sản là $6,139, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $221
Tỷ lệ tài chính chính của TEX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Terex Corp là 1.51, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.07, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $81.76.
Doanh thu của Terex Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Terex Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Aerials, với doanh thu 2,060,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho Terex Corp, với doanh thu 3,918,000,000.
Terex Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Terex Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $221
Terex Corp có nợ không?
có, Terex Corp có nợ là 4,044
Terex Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Terex Corp có tổng cộng 64.9 cổ phiếu đang lưu hành