Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
6,553
8,492
8,614
8,224
7,765
7,532
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-20%
-1%
5%
6%
3%
2%
Chi phí doanh thu
2,008
2,439
2,552
2,412
2,296
2,329
Lợi nhuận gộp
4,545
6,053
6,062
5,812
5,469
5,203
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
511
699
667
617
577
583
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
4,210
5,453
5,659
5,464
5,371
5,196
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-14
-10
-5
-5
-5
Lợi nhuận trước thuế
166
330
191
189
205
248
Chi phí thuế thu nhập
-65
-6
-82
-42
-5
-80
Lợi nhuận ròng
231
336
273
232
211
328
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
0%
23%
18%
10%
-36%
-254.99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3,183.33
2,975
2,975
2,975
2,975
2,975
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
7%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.07
0.11
0.09
0.07
0.07
0.11
Tăng trưởng EPS
-8%
23%
18%
10%
-36%
-254.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,249
1,358
1,249
1,092
965
1,134
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
69.35%
71.27%
70.37%
70.67%
70.43%
69.07%
Lợi nhuận hoạt động
5.11%
7.06%
4.67%
4.23%
1.26%
0.09%
Lợi nhuận gộp
3.52%
3.95%
3.16%
2.82%
2.71%
4.35%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
19.05%
15.99%
14.49%
13.27%
12.42%
15.05%
EBITDA
2,087
2,814
2,713
2,631
2,480
2,376
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
31.84%
33.13%
31.49%
31.99%
31.93%
31.54%
D&A cho EBITDA
1,752
2,214
2,310
2,283
2,382
2,369
EBIT
335
600
403
348
98
7
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.11%
7.06%
4.67%
4.23%
1.26%
0.09%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-39.15%
-1.81%
-42.93%
-22.22%
-2.43%
-32.25%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Telefonica Deutschland Holding AG là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của TELDY là gì?
Doanh thu của Telefonica Deutschland Holding AG được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Telefonica Deutschland Holding AG có lợi nhuận không?
Telefonica Deutschland Holding AG có nợ không?
Telefonica Deutschland Holding AG có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$12.56
Giá mở cửa
$12.56
Phạm vi ngày
$12.56 - $12.56
Phạm vi 52 tuần
$11.55 - $12.56
Khối lượng
600
Khối lượng trung bình
66
EPS (TTM)
0.65
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$37.3B
Telefonica Deutschland Holding là gì?
Telefónica Deutschland Holding AG hoạt động trong ngành viễn thông. Công ty có trụ sở tại Munich, Bayern và hiện đang sử dụng 7.848 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết trên thị trường chứng khoán vào ngày 30 tháng 10 năm 2012. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ di động và đường dây cố định, thoại di động, dữ liệu và các dịch vụ khác cho khách hàng cá nhân và doanh nghiệp, cũng như các sản phẩm và dịch vụ kỹ thuật số trong lĩnh vực Internet of Things (IoT). Công ty cũng đóng vai trò là nhà cung cấp bán buôn, cung cấp quyền truy cập cơ sở hạ tầng và năng lực dịch vụ cho các đối tác bán buôn của mình. Công ty tiếp thị sản phẩm theo chiến lược đa thương hiệu. Danh mục thương hiệu của công ty bao gồm O2, Blau, AY YILDIZ, Ortel Mobile, AldiTalk và Tchibo mobil. Công ty hướng đến các khách hàng là văn phòng nhỏ hoặc văn phòng tại nhà (SoHo) và các doanh nghiệp vừa và nhỏ (SME) thông qua thương hiệu O2.