Telephone & Data Systems, Inc. là một công ty viễn thông đa dạng, hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ viễn thông, kết nối không dây bán lẻ, truy cập internet băng thông rộng, truyền hình và kết nối thoại. Công ty có trụ sở chính tại Chicago, Illinois và hiện đang sử dụng 7.900 nhân viên toàn thời gian. Công ty cung cấp các dịch vụ không dây, cáp và dây điện broadband, truyền hình, thoại, cũng như các dịch vụ lưu trữ và quản lý thông qua các đơn vị kinh doanh của mình là UScellular và TDS Telecom. Các mảng hoạt động chính của công ty bao gồm UScellular và TDS Telecom. Mảng TDS cung cấp các dịch vụ viễn thông không dây. TDS Telecom cung cấp đa dạng dịch vụ truyền thông băng thông rộng, truyền hình và thoại. TDS Telecom sở hữu, vận hành và đầu tư vào các mạng lưới, dịch vụ và sản phẩm chất lượng cao tại một loạt các cộng đồng đô thị, ngoại ô và nông thôn nhỏ đến trung bình trên khắp Hoa Kỳ. Mảng UScellular cung cấp nhiều thiết bị khác nhau, ví dụ như điện thoại thông minh và các loại máy khác, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, bộ phát wifi di động, bộ định tuyến và thiết bị Internet of Things (IoT). UScellular cũng cung cấp nhiều phụ kiện đi kèm, bao gồm những thứ thiết yếu cho thiết bị không dây như vỏ điện thoại, miếng dán màn hình, bộ sạc, thẻ nhớ và các thiết bị điện tử tiêu dùng như thiết bị âm thanh, tự động hóa nhà và sản phẩm mạng.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
2,979
1,228
1,296
1,355
5,413
5,329
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-40%
-5%
-4%
-75%
2%
2%
Chi phí doanh thu
1,207
503
590
688
2,565
2,472
Lợi nhuận gộp
1,771
724
706
666
2,848
2,857
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,056
426
453
475
1,768
1,677
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,707
777
779
785
2,697
2,572
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
82
82
5
1
1
-1
Lợi nhuận trước thuế
132
88
-103
-563
125
221
Chi phí thuế thu nhập
-38
-62
-22
-15
53
33
Lợi nhuận ròng
-74
-75
-96
-569
-7
117
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-23%
-22%
-83%
8,029%
-106%
-48%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
114.76
115.17
113.71
112.75
114
116
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
1%
-1%
-2%
1%
EPS (Làm loãng)
-0.65
-0.65
-0.85
-5.04
-0.06
1.01
Tăng trưởng EPS
-23%
-24%
-83%
8,300%
-106%
-49%
Lưu thông tiền mặt tự do
199
199
261
-69
-6
-28
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
59.44%
58.95%
54.47%
49.15%
52.61%
53.61%
Lợi nhuận hoạt động
2.14%
-4.23%
-5.55%
-8.78%
2.78%
5.34%
Lợi nhuận gộp
-2.48%
-6.1%
-7.4%
-41.99%
-0.12%
2.19%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.68%
16.2%
20.13%
-5.09%
-0.11%
-0.52%
EBITDA
415
299
871
796
1,080
1,180
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
13.93%
24.34%
67.2%
58.74%
19.95%
22.14%
D&A cho EBITDA
351
351
943
915
929
895
EBIT
64
-52
-72
-119
151
285
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2.14%
-4.23%
-5.55%
-8.78%
2.78%
5.34%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-28.78%
-70.45%
21.35%
2.66%
42.4%
14.93%
Follow-Up Questions
Telephone and Data Systems Inc의 주요 재무제표는 무엇인가요?
최신 재무제표(Form-10K)에 따르면, Telephone and Data Systems Inc의 총 자산은 $8,398이며, 순thua lỗ입니다.
TDS의 주요 재무 비율은 무엇인가요?
Telephone and Data Systems Inc의 유동비율은 2.33이고, 순이익률은 -6.1, 주당 매출은 $10.66입니다.
Telephone and Data Systems Inc의 매출은 부문 또는 지역별로 어떻게 나뉘나요?
Telephone and Data Systems Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là United States Cellular Wireless, với doanh thu 3,667,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Telephone and Data Systems Inc, với doanh thu 4,827,000,000.
Telephone and Data Systems Inc은 수익성이 있나요?
không có, 최신 재무제표에 따르면 Telephone and Data Systems Inc의 순thua lỗ은 $-75입니다.
Telephone and Data Systems Inc에 부채가 있나요?
có, Telephone and Data Systems Inc의 부채는 3,596입니다.
Telephone and Data Systems Inc의 발행 주식은 몇 주인가요?
Telephone and Data Systems Inc의 총 발행 주식은 113.78주입니다.