Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
384
362
339
321
304
311
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
8%
7%
6%
6%
-2%
-8%
Chi phí doanh thu
292
277
267
242
225
224
Lợi nhuận gộp
92
84
71
78
78
87
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
80
96
101
84
61
54
Nghiên cứu và Phát triển
17
18
19
14
14
12
Chi phí hoạt động
102
119
130
109
86
77
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
11
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-87
-101
-103
-27
7
10
Chi phí thuế thu nhập
8
7
-6
0
3
5
Lợi nhuận ròng
-96
-109
-96
-27
3
5
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
7%
14%
256%
-1,000%
-40%
-67%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
11.07
10.96
10.86
10.8
10.8
10.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
1%
0%
1%
-1%
EPS (Làm loãng)
-8.68
-10.01
-8.85
-2.56
0.31
0.54
Tăng trưởng EPS
5%
13%
246%
-926%
-43%
-62%
Lưu thông tiền mặt tự do
-32
-76
-96
-116
-43
-8
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
23.95%
23.2%
20.94%
24.29%
25.65%
27.97%
Lợi nhuận hoạt động
-2.6%
-9.39%
-17.1%
-9.65%
-2.3%
2.89%
Lợi nhuận gộp
-25%
-30.11%
-28.31%
-8.41%
0.98%
1.6%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-8.33%
-20.99%
-28.31%
-36.13%
-14.14%
-2.57%
EBITDA
35
11
-11
8
21
33
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.11%
3.03%
-3.24%
2.49%
6.9%
10.61%
D&A cho EBITDA
45
45
47
39
28
24
EBIT
-10
-34
-58
-31
-7
9
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-2.6%
-9.39%
-17.1%
-9.65%
-2.3%
2.89%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-9.19%
-6.93%
5.82%
0%
42.85%
50%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Tucows Inc là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của TCX là gì?
Doanh thu của Tucows Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Tucows Inc có lợi nhuận không?
Tucows Inc có nợ không?
Tucows Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$17.74
Giá mở cửa
$18.07
Phạm vi ngày
$18.07 - $19.85
Phạm vi 52 tuần
$13.27 - $25.17
Khối lượng
17.3K
Khối lượng trung bình
25.0K
EPS (TTM)
-8.72
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$207.2M
TCX là gì?
Tucows, Inc. là một công ty cung cấp dịch vụ Internet. Công ty có trụ sở tại Toronto, Ontario và hiện đang sử dụng 765 nhân viên làm việc toàn thời gian. Các mảng hoạt động của công ty bao gồm Ting, Wavelo và Tucows Domains. Mảng Ting cung cấp dịch vụ truy cập Internet tốc độ cao cho cá nhân và doanh nghiệp nhỏ. Mảng Wavelo cung cấp các nền tảng và dịch vụ chuyên nghiệp liên quan đến các nhà cung cấp dịch vụ viễn thông, bao gồm cả các Nhà khai thác mạng di động (Mobile Network Operators) và Nhà cung cấp dịch vụ Internet (Internet Service Providers). Mảng Tucows Domains bao gồm các dịch vụ đăng ký tên miền bán buôn và bán lẻ, dịch vụ gia tăng và dịch vụ quản lý danh mục đầu tư. Công ty chủ yếu thu lợi nhuận từ phí đăng ký thu của các đại lý bán lại liên quan đến việc đăng ký mới, gia hạn và chuyển nhượng tên miền, cũng như từ việc bán các dịch vụ đăng ký tên miền Internet và dịch vụ email bán lẻ cho cá nhân và doanh nghiệp nhỏ. Mảng Tucows Domains quản lý khoảng 25 triệu tên miền và hàng triệu dịch vụ gia tăng thông qua mạng lưới đại lý toàn cầu gồm hơn 35.000 nhà cung cấp dịch vụ web và nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISPs).