Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
349
342
339
326
280
264
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-17%
1%
4%
16%
6%
-4%
Chi phí doanh thu
163
168
175
172
139
128
Lợi nhuận gộp
185
174
163
154
140
136
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
102
104
104
82
71
70
Nghiên cứu và Phát triển
32
34
37
30
30
33
Chi phí hoạt động
160
167
167
130
115
115
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1
1
0
1
1
1
Lợi nhuận trước thuế
10
-10
-54
18
23
18
Chi phí thuế thu nhập
4
10
-8
2
4
4
Lợi nhuận ròng
5
-19
-44
15
18
13
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-108%
-56.99%
-393%
-17%
38%
-32%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
14.52
14.3
14.18
14.4
14.3
14
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
-1%
1%
2%
1%
EPS (Làm loãng)
0.37
-1.37
-3.15
1.08
1.26
0.98
Tăng trưởng EPS
-109%
-56%
-392%
-14%
28.99%
-31%
Lưu thông tiền mặt tự do
20
12
-22
13
37
42
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
53%
50.87%
48.08%
47.23%
50%
51.51%
Lợi nhuận hoạt động
7.16%
1.75%
-1.17%
7.36%
8.92%
7.95%
Lợi nhuận gộp
1.43%
-5.55%
-12.97%
4.6%
6.42%
4.92%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.73%
3.5%
-6.48%
3.98%
13.21%
15.9%
EBITDA
51
34
22
47
41
34
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
14.61%
9.94%
6.48%
14.41%
14.64%
12.87%
D&A cho EBITDA
26
28
26
23
16
13
EBIT
25
6
-4
24
25
21
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.16%
1.75%
-1.17%
7.36%
8.92%
7.95%
Tỷ suất thuế hiệu quả
40%
-100%
14.81%
11.11%
17.39%
22.22%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của TruBridge Inc là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của TBRG là gì?
Doanh thu của TruBridge Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
TruBridge Inc có lợi nhuận không?
TruBridge Inc có nợ không?
TruBridge Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$20.82
Giá mở cửa
$20.64
Phạm vi ngày
$20.01 - $20.73
Phạm vi 52 tuần
$17.86 - $32
Khối lượng
116.8K
Khối lượng trung bình
100.5K
EPS (TTM)
0.38
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$303.9M
TBRG là gì?
TruBridge, Inc. cung cấp các giải pháp và dịch vụ công nghệ thông tin chăm sóc sức khỏe. Công ty có trụ sở tại Mobile, Alabama và hiện đang sử dụng 3.200 nhân viên toàn thời gian. Công ty thực hiện IPO vào ngày 21 tháng 5 năm 2002. Các mảng kinh doanh của công ty bao gồm Financial Health (Tài chính Y tế) và Patient Care (Chăm sóc Bệnh nhân). Mảng báo cáo Financial Health tập trung vào việc cung cấp một giải pháp quản lý vòng đời doanh thu (RCM) hoàn chỉnh cho tất cả các môi trường chăm sóc, bất kể nhà cung cấp giải pháp công nghệ thông tin chăm sóc sức khỏe chính của họ là gì, cùng với các dịch vụ quản lý doanh nghiệp, tư vấn, dịch vụ CNTT được quản lý, phân tích và trí tuệ kinh doanh. Mảng Patient Care cung cấp các giải pháp chăm sóc cấp tính toàn diện và các dịch vụ liên quan cho các bệnh viện cộng đồng và phòng khám bác sĩ của họ. Mảng Patient Care cũng cung cấp các giải pháp công nghệ toàn diện nhằm tăng cường tương tác và trao quyền cho bệnh nhân để cải thiện kết quả điều trị và chiến lược tương tác với các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc. Bộ giải pháp RCM HFMA Peer Reviewed của công ty kết hợp khả năng hiển thị và minh bạch nhằm nâng cao năng suất và hỗ trợ sức khỏe tài chính của các tổ chức chăm sóc sức khỏe.