PT Bukit Asam Tbk hoạt động trong lĩnh vực khai thác than. Công ty có trụ sở chính tại Palembang, tỉnh Sumatera Selatan và hiện có 1.683 nhân viên làm việc toàn thời gian. Công ty đã phát hành cổ phiếu lần đầu vào ngày 23 tháng 12 năm 2002. Doanh nghiệp này tham gia vào các hoạt động khảo sát chung, thăm dò, khai thác, chế biến, tinh chế, vận chuyển và kinh doanh, quản lý các cơ sở cảng than chuyên dụng phục vụ nhu cầu nội bộ và bên ngoài. Các mảng kinh doanh của công ty bao gồm mảng khai thác than và các mảng khác. Mảng khai thác than bao gồm các giấy phép khai thác than (IUP) trên diện tích khoảng 68.777 hecta (ha) tại nhiều khu vực khác nhau có trữ lượng than. Công ty sở hữu một số mỏ than trải rộng khắp tỉnh Nam Sumatra, Tây Sumatra và Riau. Mảng khác bao gồm dịch vụ nhà thầu, chế biến than ép viên, trồng trọt cao su, chế biến dầu cọ và dịch vụ y tế. Công ty cũng tham gia vận hành các nhà máy điện hơi nước phục vụ nhu cầu nội bộ và bên ngoài, cung cấp dịch vụ tư vấn liên quan đến ngành công nghiệp khai thác than cũng như các sản phẩm phái sinh từ than và các hoạt động phát triển đồn điền.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
43,439,331
42,764,968
38,488,867
42,648,590
29,261,468
17,325,192
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
11%
-10%
46%
69%
-20%
Chi phí doanh thu
37,279,429
34,562,758
29,331,562
24,682,304
15,777,245
12,758,932
Lợi nhuận gộp
6,159,902
8,202,210
9,157,305
17,966,286
13,484,223
4,566,260
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,606,185
2,568,197
2,120,245
3,077,304
3,327,706
1,929,292
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,966,119
2,671,280
1,891,390
2,820,865
3,525,198
2,045,835
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-122,622
-109,401
-88,074
-59,741
-47,338
-46,772
Lợi nhuận trước thuế
3,904,447
6,259,246
8,154,313
16,202,314
10,358,675
3,231,685
Chi phí thuế thu nhập
623,660
1,119,823
1,861,792
3,422,887
2,321,787
823,758
Lợi nhuận ròng
3,267,406
5,103,720
6,105,856
12,567,582
7,909,113
2,386,819
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-41%
-16%
-51%
59%
231%
-41%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
11,514.35
11,507.45
11,487.2
11,487.2
11,267.94
11,185.63
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
2%
1%
2%
EPS (Làm loãng)
283.76
443.51
531.53
1,094.05
701.91
213.38
Tăng trưởng EPS
-41%
-17%
-51%
56%
229%
-43%
Lưu thông tiền mặt tự do
2,595,889
3,817,304
2,167,461
11,746,893
9,840,444
2,798,570
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
14.18%
19.17%
23.79%
42.12%
46.08%
26.35%
Lợi nhuận hoạt động
7.35%
12.93%
18.87%
35.51%
34.03%
14.54%
Lợi nhuận gộp
7.52%
11.93%
15.86%
29.46%
27.02%
13.77%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.97%
8.92%
5.63%
27.54%
33.62%
16.15%
EBITDA
3,500,043
5,829,938
7,577,666
15,411,573
10,225,050
2,723,366
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
8.05%
13.63%
19.68%
36.13%
34.94%
15.71%
D&A cho EBITDA
306,260
299,008
311,751
266,152
266,025
202,941
EBIT
3,193,783
5,530,930
7,265,915
15,145,421
9,959,025
2,520,425
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.35%
12.93%
18.87%
35.51%
34.03%
14.54%
Tỷ suất thuế hiệu quả
15.97%
17.89%
22.83%
21.12%
22.41%
25.49%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của PT Bukit Asam (Persero) Tbk là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), PT Bukit Asam (Persero) Tbk có tổng tài sản là $41,785,576, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5,103,720
Tỷ lệ tài chính chính của TBNGY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của PT Bukit Asam (Persero) Tbk là 2.16, tỷ suất lợi nhuận ròng là 11.93, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3,716.28.
Doanh thu của PT Bukit Asam (Persero) Tbk được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
PT Bukit Asam (Persero) Tbk lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Coal, với doanh thu 37,972,033,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Indonesia là thị trường chính cho PT Bukit Asam (Persero) Tbk, với doanh thu 17,539,114,000,000.
PT Bukit Asam (Persero) Tbk có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, PT Bukit Asam (Persero) Tbk có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5,103,720
PT Bukit Asam (Persero) Tbk có nợ không?
có, PT Bukit Asam (Persero) Tbk có nợ là 19,280,288
PT Bukit Asam (Persero) Tbk có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
PT Bukit Asam (Persero) Tbk có tổng cộng 11,514.35 cổ phiếu đang lưu hành