Turtle Beach Corp. hoạt động trong lĩnh vực phát triển, thương mại hóa và tiếp thị các thiết bị âm thanh. Công ty có trụ sở chính tại San Diego, California và hiện có 262 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 22 tháng 3 năm 2012. Công ty đang phát triển, thương mại hóa và tiếp thị sản phẩm dưới các thương hiệu Turtle Beach và ROCCAT. Công ty là nhà cung cấp giải pháp tai nghe dùng trên nhiều nền tảng khác nhau, bao gồm các hệ máy chơi game và thiết bị giải trí, máy chơi game cầm tay, máy tính cá nhân (PC), máy tính bảng và thiết bị di động. Thương hiệu thiết bị ngoại vi dành cho PC của công ty là ROCCAT, chuyên sản xuất bàn phím chơi game, chuột máy tính và các phụ kiện chơi game khác tập trung vào thị trường game PC. Thương hiệu Turtle Beach có thị trường riêng về tai nghe chơi game với các dòng sản phẩm tai nghe dành cho Xbox, PlayStation và các hệ máy Nintendo, cũng như cho PC và thiết bị di động/máy tính bảng. Ngoài ra, công ty còn sở hữu thương hiệu Neat Microphones, chuyên thiết kế, sản xuất và bán các loại micro kỹ thuật số kết nối cổng USB (universal serial bus) và micro analog dành cho các streamer và người sáng tạo nội dung. Các công ty con của Turtle Beach bao gồm VTB Holdings, Inc., Voyetra Turtle Beach, Inc., Turtle Beach Europe Limited và PDP France SARL.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
347
372
258
240
366
360
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
44%
8%
-34%
2%
54%
Chi phí doanh thu
221
243
182
191
238
226
Lợi nhuận gộp
125
128
75
49
128
133
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
85
80
74
79
90
72
Nghiên cứu và Phát triển
17
17
17
19
17
12
Chi phí hoạt động
102
98
91
98
107
84
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1
-1
0
-1
0
2
Lợi nhuận trước thuế
18
10
-17
-54
20
52
Chi phí thuế thu nhập
0
-5
0
5
2
13
Lợi nhuận ròng
18
16
-17
-59
17
38
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
350%
-194%
-71%
-447%
-55%
124%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
20.4
20.83
17.13
16.5
18.3
16.4
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-5%
22%
4%
-10%
12%
4%
EPS (Làm loãng)
0.89
0.77
-1.03
-3.62
0.97
2.37
Tăng trưởng EPS
324%
-175%
-72%
-473%
-59%
108%
Lưu thông tiền mặt tự do
33
0
24
-45
-5
45
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
36.02%
34.4%
29.06%
20.41%
34.97%
36.94%
Lợi nhuận hoạt động
6.34%
8.06%
-6.2%
-20.41%
5.46%
13.61%
Lợi nhuận gộp
5.18%
4.3%
-6.58%
-24.58%
4.64%
10.55%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.51%
0%
9.3%
-18.75%
-1.36%
12.5%
EBITDA
34
41
-12
-44
25
54
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.79%
11.02%
-4.65%
-18.33%
6.83%
15%
D&A cho EBITDA
12
11
4
5
5
5
EBIT
22
30
-16
-49
20
49
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.34%
8.06%
-6.2%
-20.41%
5.46%
13.61%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
-50%
0%
-9.25%
10%
25%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Turtle Beach Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Turtle Beach Corp có tổng tài sản là $298, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $16
Tỷ lệ tài chính chính của TBCH là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Turtle Beach Corp là 1.67, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.3, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $17.85.
Doanh thu của Turtle Beach Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Turtle Beach Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Gaming Accessories, với doanh thu 258,122,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho Turtle Beach Corp, với doanh thu 186,279,000.
Turtle Beach Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Turtle Beach Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $16
Turtle Beach Corp có nợ không?
có, Turtle Beach Corp có nợ là 178
Turtle Beach Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Turtle Beach Corp có tổng cộng 19.96 cổ phiếu đang lưu hành