Tata Steel Ltd. là một công ty holding, hoạt động trong lĩnh vực sản xuất các sản phẩm sắt và thép. Công ty có trụ sở chính tại Mumbai, Maharashtra và hiện đang sử dụng 115.788 nhân viên toàn thời gian. Công ty chủ yếu tham gia vào hoạt động sản xuất và phân phối các sản phẩm thép trên toàn thế giới. Công ty và các công ty con của nó hiện diện ở mọi khâu trong chuỗi giá trị sản xuất thép, từ khai thác và chế biến quặng sắt và than đá đến sản xuất và phân phối sản phẩm hoàn thiện. Các sản phẩm của công ty bao gồm: cán nguội (không thương hiệu), tấm BP, Galvano, HR thương mại, cán nóng tẩy axit và bôi dầu, cán nguội bề mặt xước đã tẩy axit và bôi dầu, dây thép cường độ cao, các công trình xây dựng được thiết kế sẵn, các dự án/thầu, xây dựng và công trình, và thép cán cứng hoàn toàn. Các thương hiệu của công ty bao gồm MagiZinc, Ymagine, Ympress, Contiflo, Strongbox, SAB Profil, Fischer Profil, Montana, Advantica, Fischertherm, Fischerfireproof, Montanatherm, Montapanel, Swiss Panel, Holorib, Serica, MagiZinc Auto, HyperForm, HILUMIN và Colorcoat.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
2,250,879
2,185,425
2,291,707
2,433,526
2,439,591
1,562,942
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
-5%
-6%
0%
56%
5%
Chi phí doanh thu
921,506
1,244,444
1,374,925
1,511,640
1,167,772
770,806
Lợi nhuận gộp
1,329,372
940,980
916,782
921,886
1,271,818
792,136
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
253,238
594,170
605,374
561,298
543,569
433,111
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,132,603
788,014
792,124
675,658
714,612
560,478
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
16,143
1,361
1,113
1,391
1,745
1,279
Lợi nhuận trước thuế
133,580
84,128
-11,470
182,351
502,268
138,437
Chi phí thuế thu nhập
42,363
52,390
37,625
101,597
84,775
56,539
Lợi nhuận ròng
91,689
34,205
-44,374
87,604
401,528
73,089
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
236%
-177%
-151%
-78%
449%
438%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
12,447.68
12,471.84
12,268.2
12,213.81
12,090.85
1,146
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
2%
0%
1%
955%
0%
EPS (Làm loãng)
7.36
2.74
-3.61
7.17
33.2
63.78
Tăng trưởng EPS
236%
-176%
-150%
-78%
-48%
438%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
78,412
20,940
75,405
338,587
373,481
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
59.06%
43.05%
40%
37.88%
52.13%
50.68%
Lợi nhuận hoạt động
8.74%
6.99%
5.43%
10.11%
22.84%
14.82%
Lợi nhuận gộp
4.07%
1.56%
-1.93%
3.59%
16.45%
4.67%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
3.58%
0.91%
3.09%
13.87%
23.89%
EBITDA
310,829
257,229
223,540
339,649
648,304
324,843
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
13.8%
11.77%
9.75%
13.95%
26.57%
20.78%
D&A cho EBITDA
114,060
104,263
98,883
93,422
91,098
93,185
EBIT
196,769
152,966
124,657
246,227
557,206
231,658
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.74%
6.99%
5.43%
10.11%
22.84%
14.82%
Tỷ suất thuế hiệu quả
31.71%
62.27%
-328.02%
55.71%
16.87%
40.84%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Tata Steel Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Tata Steel Limited có tổng tài sản là $2,793,948, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $34,205
Tỷ lệ tài chính chính của TATLY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Tata Steel Limited là 1.48, tỷ suất lợi nhuận ròng là 1.56, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $175.22.
Doanh thu của Tata Steel Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Tata Steel Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Steel, với doanh thu 2,158,129,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, India là thị trường chính cho Tata Steel Limited, với doanh thu 1,403,343,600,000.
Tata Steel Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Tata Steel Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $34,205
Tata Steel Limited có nợ không?
có, Tata Steel Limited có nợ là 1,882,251
Tata Steel Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Tata Steel Limited có tổng cộng 12,471.84 cổ phiếu đang lưu hành