Talos Energy, Inc. hoạt động như một công ty mẹ. Công ty có trụ sở chính tại Houston, Texas và hiện đang sử dụng 700 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã thực hiện IPO vào ngày 10 tháng 5 năm 2018. Công ty chuyên mua lại, thăm dò và sản xuất tài sản trong các xu hướng địa chất, đồng thời duy trì tập trung vào vận hành an toàn và hiệu quả, trách nhiệm môi trường và tác động đến cộng đồng. Phân khúc Upstream là phân khúc duy nhất của công ty được báo cáo. Phân khúc Upstream tham gia vào việc thăm dò và khai thác dầu mỏ, khí tự nhiên và các chất lỏng từ khí tự nhiên (NGLs). Khu vực trọng điểm của công ty tại Hoa Kỳ là vùng nước sâu của Vịnh Mexico (Gulf of America Deepwater). Khu vực nước sâu bao gồm Katmai, Pompano / Cardona, Brutus / Glider, Ram Powell / Venice & Lime Rock, Galapago, cùng với Shelf và Gulf Coast. Khu vực trọng điểm tại Mexico là khu vực đơn vị Zama, lô 7, nằm trong bồn địa Sureste, ở vùng nước nông ngoài khơi bang Tabasco của Mexico.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,780
1,780
1,973
1,457
1,652
1,244
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-10%
-10%
35%
-12%
33%
115.99%
Chi phí doanh thu
547
547
567
392
311
287
Lợi nhuận gộp
1,232
1,232
1,406
1,065
1,340
957
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
150
150
260
125
65
51
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,333
1,333
1,292
822
569
537
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
15
15
-85
12
31
-7
Lợi nhuận trước thuế
-604
-604
-71
126
384
-184
Chi phí thuế thu nhập
-109
-109
5
-60
2
-1
Lợi nhuận ròng
-494
-494
-76
187
381
-183
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
550%
550%
-141%
-51%
-308%
-61%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
169.73
175.13
175.6
120.75
83.7
81.8
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-6%
0%
45%
44%
2%
21%
EPS (Làm loãng)
-2.91
-2.82
-0.43
1.55
4.56
-2.24
Tăng trưởng EPS
593%
549%
-128%
-66%
-304%
-67%
Lưu thông tiền mặt tự do
453
453
453
-54
386
118
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
69.21%
69.21%
71.26%
73.09%
81.11%
76.92%
Lợi nhuận hoạt động
-5.61%
-5.61%
5.72%
16.67%
46.61%
33.68%
Lợi nhuận gộp
-27.75%
-27.75%
-3.85%
12.83%
23.06%
-14.71%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
25.44%
25.44%
22.95%
-3.7%
23.36%
9.48%
EBITDA
1,081
1,081
1,254
992
1,240
873
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
60.73%
60.73%
63.55%
68.08%
75.06%
70.17%
D&A cho EBITDA
1,181
1,181
1,141
749
470
454
EBIT
-100
-100
113
243
770
419
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-5.61%
-5.61%
5.72%
16.67%
46.61%
33.68%
Tỷ suất thuế hiệu quả
18.04%
18.04%
-7.04%
-47.61%
0.52%
0.54%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Talos Energy Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Talos Energy Inc có tổng tài sản là $5,552, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-494
Tỷ lệ tài chính chính của TALO là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Talos Energy Inc là 1.64, tỷ suất lợi nhuận ròng là -27.75, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $10.16.
Doanh thu của Talos Energy Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Talos Energy Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Upstream, với doanh thu 1,973,568,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Talos Energy Inc, với doanh thu 1,973,568,000.
Talos Energy Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Talos Energy Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-494
Talos Energy Inc có nợ không?
có, Talos Energy Inc có nợ là 3,384
Talos Energy Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Talos Energy Inc có tổng cộng 168.51 cổ phiếu đang lưu hành