Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
681
661
607
667
579
520
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
9%
-9%
15%
11%
33%
Chi phí doanh thu
68
69
83
87
75
52
Lợi nhuận gộp
612
592
523
580
504
467
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
373
321
336
377
282
192
Nghiên cứu và Phát triển
107
108
91
74
90
76
Chi phí hoạt động
571
502
508
533
396
285
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
0
0
-2
-3
-4
Lợi nhuận trước thuế
-20
97
2
60
73
168
Chi phí thuế thu nhập
-1
24
1
0
19
41
Lợi nhuận ròng
-19
73
1
60
53
127
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-132%
7,200%
-98%
13%
-57.99%
12%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
56.55
55.95
55.5
61.7
54.4
53.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
-10%
13%
1%
0%
EPS (Làm loãng)
-0.34
1.32
0.02
0.98
0.98
2.36
Tăng trưởng EPS
-132%
5,470%
-98%
0%
-57.99%
12%
Lưu thông tiền mặt tự do
70
171
110
116
125
135
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
89.86%
89.56%
86.16%
86.95%
87.04%
89.8%
Lợi nhuận hoạt động
6.02%
13.61%
2.3%
6.89%
18.65%
35%
Lợi nhuận gộp
-2.79%
11.04%
0.16%
8.99%
9.15%
24.42%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
10.27%
25.86%
18.12%
17.39%
21.58%
25.96%
EBITDA
124
167
96
128
138
197
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
18.2%
25.26%
15.81%
19.19%
23.83%
37.88%
D&A cho EBITDA
83
77
82
82
30
15
EBIT
41
90
14
46
108
182
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.02%
13.61%
2.3%
6.89%
18.65%
35%
Tỷ suất thuế hiệu quả
5%
24.74%
50%
0%
26.02%
24.4%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Supernus Pharmaceuticals Inc là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của SUPN là gì?
Doanh thu của Supernus Pharmaceuticals Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Supernus Pharmaceuticals Inc có lợi nhuận không?
Supernus Pharmaceuticals Inc có nợ không?
Supernus Pharmaceuticals Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$50.84
Giá mở cửa
$50.87
Phạm vi ngày
$50.46 - $51.97
Phạm vi 52 tuần
$29.16 - $57.65
Khối lượng
679.5K
Khối lượng trung bình
671.1K
EPS (TTM)
-0.34
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$2.9B
SUPN là gì?
Supernus Pharmaceuticals, Inc. hoạt động trong lĩnh vực nghiên cứu và thương mại hóa các sản phẩm điều trị các bệnh lý về hệ thần kinh trung ương. Công ty có trụ sở chính tại Rockville, Maryland và hiện đang sử dụng 674 nhân viên toàn thời gian. Công ty thực hiện IPO vào ngày 28 tháng 12 năm 2010. Công ty tập trung vào việc nghiên cứu và thương mại hóa các sản phẩm điều trị các bệnh lý hệ thần kinh trung ương (CNS). Danh mục thần kinh học đa dạng của công ty bao gồm các phương pháp điều trị đã được phê duyệt cho bệnh động kinh, chứng đau nửa đầu, rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD), giảm vận động ở bệnh Parkinson (PD), xoăn vặn cổ cấp, chảy nước dãi mãn tính, rối loạn vận động ở bệnh nhân PD đang điều trị bằng thuốc chứa levodopa, và các phản ứng ngoại tháp do thuốc gây ra ở bệnh nhân người lớn. Công ty cũng đang nghiên cứu và phát triển một loạt các ứng viên sản phẩm CNS mới, bao gồm những phương pháp điều trị tiềm năng mới cho tình trạng giảm vận động trong PD, động kinh, trầm cảm và các rối loạn CNS khác. Các sản phẩm thương mại hiện tại bao gồm Qelbree (viloxazine), GOCOVRI (amantadine), Oxtellar XR (oxcarbazepine), Trokendi XR (topiramate), APOKYN (tiêm apomorphine hydrochloride) và các sản phẩm khác. Qelbree (viloxazine) là một sản phẩm không phải thuốc kích thích, được chỉ định điều trị ADHD.