Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
--
--
--
--
--
--
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
--
--
--
--
--
--
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
167
167
164
178
168
135
Chi phí thuế thu nhập
33
33
33
34
33
25
Lợi nhuận ròng
134
134
131
144
135
109
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
2%
2%
-9%
7%
24%
419%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
38.13
38.49
38.52
38.65
39
39.1
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
-1%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
3.51
3.48
3.4
3.74
3.46
2.81
Tăng trưởng EPS
3%
2%
-9%
8%
23%
420%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
170
165
236
212
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
--
--
--
--
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
10
7
9
11
EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất thuế hiệu quả
19.76%
19.76%
20.12%
19.1%
19.64%
18.51%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của S&T Bancorp Inc là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của STBA là gì?
Doanh thu của S&T Bancorp Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
S&T Bancorp Inc có lợi nhuận không?
S&T Bancorp Inc có nợ không?
S&T Bancorp Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$43.37
Giá mở cửa
$43.2
Phạm vi ngày
$42.81 - $43.72
Phạm vi 52 tuần
$30.84 - $44.8
Khối lượng
204.3K
Khối lượng trung bình
201.9K
EPS (TTM)
3.49
Tỷ suất cổ tức
3.24%
Vốn hóa thị trường
$1.6B
STBA là gì?
S&T Bancorp, Inc. là một công ty mẹ ngân hàng, chuyên cung cấp các dịch vụ ngân hàng cho người tiêu dùng, doanh nghiệp và các doanh nghiệp nhỏ. Công ty có trụ sở chính tại Indiana, Pennsylvania và hiện có 1.206 nhân viên toàn thời gian. Các mảng kinh doanh của công ty bao gồm: Bất động sản thương mại (CRE), Thương mại và Công nghiệp (C&I), Xây dựng thương mại, Ngân hàng doanh nghiệp, Bất động sản cá nhân và Các dịch vụ tiêu dùng khác. Mảng CRE bao gồm các khoản vay được bảo đảm bằng bất động sản dùng cho mục đích thương mại, bao gồm cả các tài sản dùng cho sản xuất kinh doanh và các tài sản đầu tư cho nhiều mục đích khác nhau như khách sạn, bán lẻ, căn hộ đa gia đình và chăm sóc sức khỏe. Mảng C&I bao gồm các khoản vay dành cho các công ty hoặc nhà máy sản xuất nhằm mục đích sản xuất, mở rộng năng lực hoạt động, các khoản phải thu, hàng tồn kho hoặc tài trợ mua sắm thiết bị. Mảng Xây dựng thương mại bao gồm các khoản vay tài trợ cho việc xây dựng các tòa nhà hoặc các công trình khác, cũng như tài trợ cho việc mua và phát triển đất thô cho nhiều mục đích sử dụng khác nhau. Mảng Ngân hàng doanh nghiệp bao gồm các khoản vay thương mại dành cho các doanh nghiệp nhỏ. Mảng Bất động sản cá nhân bao gồm các khoản vay được bảo đảm bằng quyền cầm cố thứ nhất và thứ hai.