Stratasys Ltd. hoạt động trong lĩnh vực phát triển các giải pháp cộng nghệ công nghiệp. Công ty có trụ sở chính tại Eden Prairie, Minnesota và hiện đang sử dụng 1.779 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã tổ chức IPO vào ngày 03/12/2012. Các giải pháp của công ty bao gồm hệ thống in 3D, vật tư tiêu hao, phần mềm, bộ phận trả phí và dịch vụ chuyên nghiệp, bao quát toàn bộ quá trình từ thiết kế mẫu đến sản xuất hoàn chỉnh. Các máy in của công ty bao gồm F3300, FDM Fortus 450mc, PolyJet J3 DentaJet, P3 DLP Origin One Dental, SLA Neo, PolyJet J5 Digital Anatomy và Powder Bed Fusion SAF H350. Công nghệ của công ty bao gồm FDM Technology, PolyJet Technology, P3 DLP Technology, SAF Technology, Stereolithography Technology và 3DFashion Technology. Công nghệ in 3D FDM của công ty có khả năng sử dụng nhiều loại vật liệu nhiệt dẻo chất lượng sản xuất với độ phân giải bề mặt, khả năng chống hóa chất và nhiệt, màu sắc cũng như đặc tính cơ học cần thiết để sản xuất các mẫu thử chức năng và linh kiện dùng trong nhiều ngành công nghiệp với các yêu cầu và đòi hỏi đặc thù.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
551
551
572
627
651
607
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-4%
-4%
-9%
-4%
7%
17%
Chi phí doanh thu
323
323
315
360
375
347
Lợi nhuận gộp
227
227
256
267
276
260
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
222
222
243
260
240
250
Nghiên cứu và Phát triển
77
77
99
94
92
88
Chi phí hoạt động
299
299
342
354
333
339
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-62
-62
-83
-84
-17
-66
Chi phí thuế thu nhập
3
3
2
5
5
-3
Lợi nhuận ròng
-104
-104
-120
-123
-29
-62
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-13%
-13%
-2%
324%
-53%
-86%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
85.71
81.6
70.85
68.66
66.5
63.5
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
20%
15%
3%
3%
5%
16%
EPS (Làm loãng)
-1.21
-1.27
-1.69
-1.79
-0.44
-0.98
Tăng trưởng EPS
-28.99%
-25%
-5%
307%
-55%
-88%
Lưu thông tiền mặt tự do
-11
-11
-4
-76
-95
9
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
41.19%
41.19%
44.75%
42.58%
42.39%
42.83%
Lợi nhuận hoạt động
-13.06%
-13.06%
-14.86%
-13.87%
-8.75%
-13.01%
Lợi nhuận gộp
-18.87%
-18.87%
-20.97%
-19.61%
-4.45%
-10.21%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-1.99%
-1.99%
-0.69%
-12.12%
-14.59%
1.48%
EBITDA
-29
-29
-40
-39
2
-23
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-5.26%
-5.26%
-6.99%
-6.22%
0.3%
-3.78%
D&A cho EBITDA
43
43
45
48
59
56
EBIT
-72
-72
-85
-87
-57
-79
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-13.06%
-13.06%
-14.86%
-13.87%
-8.75%
-13.01%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-4.83%
-4.83%
-2.4%
-5.95%
-29.41%
4.54%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Stratasys Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Stratasys Ltd có tổng tài sản là $1,073, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-104
Tỷ lệ tài chính chính của SSYS là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Stratasys Ltd là 4.66, tỷ suất lợi nhuận ròng là -18.87, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $6.75.
Doanh thu của Stratasys Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Stratasys Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là 3D Printing Systems, với doanh thu 391,917,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Stratasys Ltd, với doanh thu 322,500,000.
Stratasys Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Stratasys Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-104
Stratasys Ltd có nợ không?
có, Stratasys Ltd có nợ là 230
Stratasys Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Stratasys Ltd có tổng cộng 86.11 cổ phiếu đang lưu hành