Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
12,699,923
10,762,473
12,169,133
10,051,979
29,517,405
30,610,560
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-12%
-12%
21%
-66%
-4%
7%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
334,830
330,626
300,950
275,214
1,780,849
1,700,619
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
11,082,522
10,485,876
9,119,396
8,191,960
28,518,147
27,877,991
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
5,189
-3,325
4,945
-117,203
-20,026
-27,873
Lợi nhuận trước thuế
2,902,513
2,813,666
2,559,051
2,440,464
2,034,217
1,814,656
Chi phí thuế thu nhập
576,184
553,411
525,342
132,867
436,515
444,154
Lợi nhuận ròng
2,181,829
2,106,839
1,895,312
2,170,152
1,469,436
1,265,766
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-12%
11%
-13%
48%
16%
30%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
179.57
179.57
179.57
179.57
179.57
179.57
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
12,149.97
11,732.37
10,554.44
12,084.94
8,182.86
7,048.68
Tăng trưởng EPS
-12%
11%
-13%
48%
16%
30%
Lưu thông tiền mặt tự do
2,892,163
4,883,417
1,335,938
745,913
2,384,021
2,845,829
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
12.73%
2.57%
25.06%
18.5%
3.38%
8.92%
Lợi nhuận gộp
17.17%
19.57%
15.57%
21.58%
4.97%
4.13%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
22.77%
45.37%
10.97%
7.42%
8.07%
9.29%
EBITDA
1,699,462
360,371
3,134,986
1,994,146
1,298,297
3,057,639
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
13.38%
3.34%
25.76%
19.83%
4.39%
9.98%
D&A cho EBITDA
82,061
83,774
85,249
134,127
299,039
325,070
EBIT
1,617,401
276,597
3,049,737
1,860,019
999,258
2,732,569
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.73%
2.57%
25.06%
18.5%
3.38%
8.92%
Tỷ suất thuế hiệu quả
19.85%
19.66%
20.52%
5.44%
21.45%
24.47%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Samsung Life Insurance Co Ltd là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của SSMMF là gì?
Doanh thu của Samsung Life Insurance Co Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Samsung Life Insurance Co Ltd có lợi nhuận không?
Samsung Life Insurance Co Ltd có nợ không?
Samsung Life Insurance Co Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
--
Giá mở cửa
--
Phạm vi ngày
-
Phạm vi 52 tuần
-
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
--
EPS (TTM)
--
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
--
SSMMF là gì?
Samsung Life Insurance Co., Ltd. engages in the provision of group life insurance and retirement pension products and services. The company is headquartered in Seoul, Seoul. The company went IPO on 2010-05-12. The firm provides death insurance, survival insurance, life-and-death insurance, group insurance, and other insurance. The firm's life insurance includes guarantee insurance such as life insurance, health insurance and critical illness (CI) insurance, as well as savings insurance such as pension insurance and savings insurance. In addition, the Company is engaged in the businesses such as loans, securities, cash deposits and trusts, and real estate, among others.