Sasol Ltd. hoạt động như một công ty hóa chất và năng lượng, chuyên kinh doanh trong lĩnh vực thu mua, sản xuất và tiếp thị các sản phẩm hóa chất và năng lượng. Công ty có trụ sở chính tại Sandton, tỉnh Gauteng và hiện đang sử dụng 27.107 nhân viên làm việc toàn thời gian. Công ty hoạt động trong hai lĩnh vực: Hóa chất và Năng lượng. Hoạt động năng lượng được chia thành ba mảng: Khai mỏ, Nhiên liệu và Khí đốt. Mảng Khai mỏ chịu trách nhiệm đảm bảo nguồn cung cấp than làm nguyên liệu cho chuỗi giá trị khu vực miền Nam châu Phi, chủ yếu phục vụ cho quá trình khí hóa, đồng thời cũng để phát điện và sản xuất hơi nước. Mảng Khí đốt bao gồm nguyên liệu đầu vào thượng nguồn, vận chuyển khí thông qua đường ống của Công ty Đầu tư ống dẫn Cộng hòa Mozambique (ROMPCO), và bán các loại khí tự nhiên và khí giàu methane ra bên ngoài. Mảng Nhiên liệu bao gồm hoạt động bán hàng và tiếp thị các loại nhiên liệu lỏng được sản xuất tại Nam Phi. Các sản phẩm hóa chất được phân thành bốn nhóm: Vật liệu tiên tiến, Hóa chất cơ bản, Hóa chất chăm sóc thiết yếu và Giải pháp hiệu suất.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
249,381
249,096
275,111
289,696
272,746
201,910
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-4%
-9%
-5%
6%
35%
6%
Chi phí doanh thu
132,526
129,141
137,957
152,297
123,999
85,370
Lợi nhuận gộp
116,855
119,955
137,154
137,399
148,747
116,540
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
60,097
60,325
61,494
59,324
54,415
52,989
Nghiên cứu và Phát triển
-8
298
48
899
0
301
Chi phí hoạt động
82,757
84,518
92,376
91,518
82,729
85,315
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-35
-201
-203
-146
-448
-467
Lợi nhuận trước thuế
7,341
12,282
-34,506
14,514
55,541
10,717
Chi phí thuế thu nhập
3,517
4,556
9,739
5,181
13,869
185
Lợi nhuận ròng
2,408
6,767
-44,271
8,799
38,956
9,032
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-105%
-114.99%
-603%
-77%
331%
-110%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
651.35
642
633
661.9
634.9
627.8
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
2%
1%
-4%
4%
1%
2%
EPS (Làm loãng)
3.69
10.54
-69.93
13.29
61.35
14.38
Tăng trưởng EPS
-105%
-114.99%
-626%
-78%
326%
-110%
Lưu thông tiền mặt tự do
14,623
12,895
-408
4,568
17,537
17,034
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
46.85%
48.15%
49.85%
47.42%
54.53%
57.71%
Lợi nhuận hoạt động
13.67%
14.22%
16.27%
15.83%
24.2%
15.46%
Lợi nhuận gộp
0.96%
2.71%
-16.09%
3.03%
14.28%
4.47%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.86%
5.17%
-0.14%
1.57%
6.42%
8.43%
EBITDA
47,532
49,439
60,422
62,372
80,091
48,869
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
19.05%
19.84%
21.96%
21.53%
29.36%
24.2%
D&A cho EBITDA
13,434
14,002
15,644
16,491
14,073
17,644
EBIT
34,098
35,437
44,778
45,881
66,018
31,225
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.67%
14.22%
16.27%
15.83%
24.2%
15.46%
Tỷ suất thuế hiệu quả
47.9%
37.09%
-28.22%
35.69%
24.97%
1.72%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Sasol Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Sasol Ltd có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $6,767
Tỷ lệ tài chính chính của SSL là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Sasol Ltd là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2.71, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $388.
Doanh thu của Sasol Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Sasol Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Chemicals, với doanh thu 146,967,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, South Africa là thị trường chính cho Sasol Ltd, với doanh thu 137,903,000,000.
Sasol Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Sasol Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $6,767