Stoneridge, Inc. tham gia vào việc sản xuất các linh kiện, mô-đun và hệ thống điện và điện tử được thiết kế cho thị trường ô tô, thương mại, ngoài đường bộ, xe máy và phương tiện nông nghiệp. Công ty có trụ sở chính tại Novi, Michigan và hiện có 4.450 nhân viên toàn thời gian. Công ty hoạt động thông qua ba lĩnh vực: Thiết bị điều khiển, Điện tử và Stoneridge Brazil. Lĩnh vực Thiết bị điều khiển thiết kế và sản xuất các sản phẩm giám sát, đo lường hoặc kích hoạt các chức năng cụ thể bên trong phương tiện. Lĩnh vực Điện tử thiết kế và chế tạo các hệ thống thông tin người lái, hệ thống hình ảnh, giải pháp kết nối và tuân thủ, cũng như các mô-đun điều khiển. Lĩnh vực Stoneridge Brazil chủ yếu phục vụ thị trường Nam Mỹ và chuyên thiết kế, sản xuất và bán các thiết bị định vị phương tiện và dịch vụ giám sát, hệ thống thông tin người lái, hệ thống báo động an ninh và phụ kiện tiện ích, giải pháp công nghệ kết nối từ xa và thiết bị đa phương tiện chủ yếu cho thị trường ô tô và phương tiện thương mại.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
874
908
975
899
770
648
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-5%
-7%
8%
17%
19%
-22%
Chi phí doanh thu
690
718
773
724
603
492
Lợi nhuận gộp
183
189
202
174
166
155
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
122
116
114
106
109
83
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
89
89
82
68
Chi phí hoạt động
189
187
184
171
180
156
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-3
2
-1
-5
-1
1
Lợi nhuận trước thuế
-30
-13
-1
-10
12
-10
Chi phí thuế thu nhập
1
2
3
3
9
-2
Lợi nhuận ròng
-32
-16
-5
-14
3
-8
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
357%
220%
-64%
-567%
-138%
-112.99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
27.85
27.59
27.44
27.25
27.41
27
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
1%
-1%
2%
-5%
EPS (Làm loãng)
-1.15
-0.59
-0.18
-0.51
0.12
-0.29
Tăng trưởng EPS
330%
217%
-63%
-515%
-143%
-113.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
23
23
-33
-24
-63
-3
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
20.93%
20.81%
20.71%
19.35%
21.55%
23.91%
Lợi nhuận hoạt động
-0.68%
0.22%
1.74%
0.33%
-1.68%
-0.15%
Lợi nhuận gộp
-3.66%
-1.76%
-0.51%
-1.55%
0.38%
-1.23%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.63%
2.53%
-3.38%
-2.66%
-8.18%
-0.46%
EBITDA
27
36
51
37
21
32
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
3.08%
3.96%
5.23%
4.11%
2.72%
4.93%
D&A cho EBITDA
33
34
34
34
34
33
EBIT
-6
2
17
3
-13
-1
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-0.68%
0.22%
1.74%
0.33%
-1.68%
-0.15%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-3.33%
-15.38%
-300%
-30%
75%
20%
Follow-Up Questions
Stoneridge Inc'in temel mali tabloları nelerdir?
Son mali tabloya (Form-10K) göre, Stoneridge Inc'in toplam varlıkları $621 olup, net thua lỗ $-16'dir.
SRI'ün temel finansal oranları nelerdir?
Stoneridge Inc'in cari oranı 1.65, net kâr marjı -1.76, hisse başına satış $32.9'dir.
Stoneridge Inc'in geliri segment veya coğrafya bazında nasıl dağılıyor?
Stoneridge Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Electronics, với doanh thu 566,040,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Stoneridge Inc, với doanh thu 447,142,000.
Stoneridge Inc kârlı mı?
không có, son mali tablolara göre Stoneridge Inc'in net thua lỗ $-16'dir.
Stoneridge Inc'in herhangi bir yükümlülüğü var mı?
có, Stoneridge Inc'in yükümlülüğü 376'dir.
Stoneridge Inc'in tedavüldeki hisse sayısı kaçtır?
Stoneridge Inc'in toplam tedavüldeki hisse sayısı 27.69'dir.