Seritage Growth Properties hoạt động như một quỹ đầu tư bất động sản. Công ty có trụ sở chính tại Thành phố New York, bang New York và hiện đang có 7 nhân viên toàn thời gian. Công ty tiến hành IPO vào ngày 06/06/2015. Seritage Growth Properties chuyên về sở hữu, phát triển, tái phát triển, quản lý, bán và cho thuê các bất động sản bán lẻ và các bất động sản đa mục đích tại khắp Hoa Kỳ. Danh mục đầu tư của công ty bao gồm cổ phần tại hơn 32 bất động sản với tổng diện tích cho thuê khoảng 4,1 triệu foot vuông (GLA) hoặc diện tích cho thuê xây theo yêu cầu và 460 mẫu Anh đất. Trong đó, khoảng 2,8 triệu foot vuông GLA và 326 mẫu Anh thuộc sở hữu của 23 bất động sản do công ty trực tiếp quản lý (các Bất động sản được hợp nhất) và 1,2 triệu foot vuông GLA cùng 134 mẫu Anh thuộc sở hữu của chín pháp nhân không được hợp nhất. Các công ty con của Seritage Growth Properties bao gồm Seritage SRC Finance LLC, Seritage KMT Finance LLC và Seritage SRC Mezzanine Finance LLC. Tài sản của công ty được nắm giữ và hoạt động kinh doanh chủ yếu được thực hiện trực tiếp hoặc gián tiếp thông qua Seritage Growth Properties, L.P. (Quỹ điều hành).
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
18
17
20
107
116
116
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-18%
-15%
-81%
-8%
0%
-31%
Chi phí doanh thu
16
20
27
65
80
77
Lợi nhuận gộp
1
-2
-6
41
36
38
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
33
30
45
47
41
28
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
41
48
60
88
93
124
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-74
-151
-154
-119
-38
-152
Chi phí thuế thu nhập
0
1
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-79
-158
-159
-78
-33
-109
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-45%
-1%
104%
136%
-70%
70%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
56.32
56.25
56.15
49.7
42.4
38.3
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
13%
17%
11%
5%
EPS (Làm loãng)
-1.4
-2.81
-2.84
-1.59
-0.78
-2.87
Tăng trưởng EPS
-45%
-1%
79%
104%
-73%
62%
Lưu thông tiền mặt tự do
-47
-53
-53
-117
-136
-47
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
5.55%
-11.76%
-30%
38.31%
31.03%
32.75%
Lợi nhuận hoạt động
-216.66%
-300%
-335%
-43.92%
-48.27%
-74.13%
Lợi nhuận gộp
-438.88%
-929.41%
-795%
-72.89%
-28.44%
-93.96%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-261.11%
-311.76%
-265%
-109.34%
-117.24%
-40.51%
EBITDA
-31
-38
-53
-6
-5
10
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-172.22%
-223.52%
-265%
-5.6%
-4.31%
8.62%
D&A cho EBITDA
8
13
14
41
51
96
EBIT
-39
-51
-67
-47
-56
-86
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-216.66%
-300%
-335%
-43.92%
-48.27%
-74.13%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
-0.66%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Seritage Growth Properties là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Seritage Growth Properties có tổng tài sản là $677, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-158
Tỷ lệ tài chính chính của SRG là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Seritage Growth Properties là 2.47, tỷ suất lợi nhuận ròng là -929.41, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.3.
Doanh thu của Seritage Growth Properties được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Seritage Growth Properties lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Rental, với doanh thu 15,060,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Seritage Growth Properties, với doanh thu 20,779,000.
Seritage Growth Properties có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Seritage Growth Properties có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-158
Seritage Growth Properties có nợ không?
có, Seritage Growth Properties có nợ là 273
Seritage Growth Properties có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Seritage Growth Properties có tổng cộng 56.27 cổ phiếu đang lưu hành