Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
643
667
609
616
636
601
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
10%
-1%
-3%
6%
1%
Chi phí doanh thu
341
343
351
328
353
331
Lợi nhuận gộp
301
323
258
287
283
270
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
155
150
152
164
153
181
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
78
136
130
148
129
166
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
1,163
1,286
1,400
609
1,156
1,387
Chi phí thuế thu nhập
107
109
102
207
107
120
Lợi nhuận ròng
1,055
1,177
1,298
434
1,050
2,302
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-15%
-9%
199%
-59%
-54%
79%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2,486.16
2,486.16
2,486.16
2,486.16
2,486.16
2,486.16
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.42
0.47
0.52
0.17
0.42
0.92
Tăng trưởng EPS
-15%
-9%
199%
-59%
-54%
80%
Lưu thông tiền mặt tự do
186
-32
537
148
118
430
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
46.81%
48.42%
42.36%
46.59%
44.49%
44.92%
Lợi nhuận hoạt động
34.68%
28.03%
20.85%
22.4%
24.05%
17.13%
Lợi nhuận gộp
164.07%
176.46%
213.13%
70.45%
165.09%
383.02%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
28.92%
-4.79%
88.17%
24.02%
18.55%
71.54%
EBITDA
--
339
273
275
316
437
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
50.82%
44.82%
44.64%
49.68%
72.71%
D&A cho EBITDA
--
152
146
137
163
334
EBIT
223
187
127
138
153
103
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
34.68%
28.03%
20.85%
22.4%
24.05%
17.13%
Tỷ suất thuế hiệu quả
9.2%
8.47%
7.28%
33.99%
9.25%
8.65%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Sinopec Kantons Holdings Limited là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của SPKOY là gì?
Doanh thu của Sinopec Kantons Holdings Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Sinopec Kantons Holdings Limited có lợi nhuận không?
Sinopec Kantons Holdings Limited có nợ không?
Sinopec Kantons Holdings Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$24.15
Giá mở cửa
$23.74
Phạm vi ngày
$23.74 - $23.74
Phạm vi 52 tuần
$23 - $24.15
Khối lượng
3
Khối lượng trung bình
0
EPS (TTM)
2.41
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$1.4B
Sinopec Kantons Holdings Ltd. là gì?
Sinopec Kantons Holdings Ltd. là một công ty đầu tư, hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ lưu trữ hóa dầu, bến bãi và logistics. Công ty sử dụng 220 nhân viên toàn thời gian. Công ty hoạt động thông qua bốn mảng kinh doanh. Mảng Kinh doanh Dầu thô chủ yếu tham gia vào hoạt động mua bán dầu thô tại Hồng Kông và Trung Quốc. Mảng Dịch vụ Bến cảng Dầu thô chủ yếu cung cấp các dịch vụ vận chuyển, dỡ hàng và lưu trữ dầu thô cùng các dịch vụ bến cảng khác tại Trung Quốc. Mảng Dịch vụ Cho thuê Tàu biển chuyên cung cấp dịch vụ cho thuê tàu biển làm phương tiện vận chuyển dầu thô và cơ sở lưu trữ dầu nổi cho các tàu chở dầu tại Trung Quốc và Trung Đông. Mảng Dịch vụ Vận chuyển Khí đốt tự nhiên bằng đường ống thực hiện việc cung cấp dịch vụ vận chuyển khí đốt tự nhiên bằng hệ thống đường ống tại Trung Quốc.