Sinopec Kantons Holdings Ltd. là một công ty đầu tư, hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ lưu trữ hóa dầu, bến bãi và logistics. Công ty sử dụng 220 nhân viên toàn thời gian. Công ty hoạt động thông qua bốn mảng kinh doanh. Mảng Kinh doanh Dầu thô chủ yếu tham gia vào hoạt động mua bán dầu thô tại Hồng Kông và Trung Quốc. Mảng Dịch vụ Bến cảng Dầu thô chủ yếu cung cấp các dịch vụ vận chuyển, dỡ hàng và lưu trữ dầu thô cùng các dịch vụ bến cảng khác tại Trung Quốc. Mảng Dịch vụ Cho thuê Tàu biển chuyên cung cấp dịch vụ cho thuê tàu biển làm phương tiện vận chuyển dầu thô và cơ sở lưu trữ dầu nổi cho các tàu chở dầu tại Trung Quốc và Trung Đông. Mảng Dịch vụ Vận chuyển Khí đốt tự nhiên bằng đường ống thực hiện việc cung cấp dịch vụ vận chuyển khí đốt tự nhiên bằng hệ thống đường ống tại Trung Quốc.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
06/30/2023
Doanh thu
643
307
335
331
301
308
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
-7%
11%
7%
3%
-5%
Chi phí doanh thu
341
151
189
153
195
155
Lợi nhuận gộp
301
155
146
177
105
152
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
155
59
95
55
94
57
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
78
-12
90
58
63
8
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
1,163
629
534
752
595
805
Chi phí thuế thu nhập
107
65
42
67
40
61
Lợi nhuận ròng
1,055
563
492
685
554
744
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-15%
-18%
-11%
-8%
610%
109%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2,486.16
2,486.16
2,486.16
2,486.16
2,486.16
2,486.16
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.42
0.22
0.19
0.27
0.22
0.29
Tăng trưởng EPS
-15%
-18%
-11%
-8%
610%
109%
Lưu thông tiền mặt tự do
186
71
114
-147
640
-102
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
46.81%
50.48%
43.58%
53.47%
34.88%
49.35%
Lợi nhuận hoạt động
34.68%
54.72%
16.41%
35.64%
13.95%
46.75%
Lợi nhuận gộp
164.07%
183.38%
146.86%
206.94%
184.05%
241.55%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
28.92%
23.12%
34.02%
-44.41%
212.62%
-33.11%
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
223
168
55
118
42
144
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
34.68%
54.72%
16.41%
35.64%
13.95%
46.75%
Tỷ suất thuế hiệu quả
9.2%
10.33%
7.86%
8.9%
6.72%
7.57%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Sinopec Kantons Holdings Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Sinopec Kantons Holdings Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của SPKOY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Sinopec Kantons Holdings Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Sinopec Kantons Holdings Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Sinopec Kantons Holdings Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Crude Oil Jetty and Storage Services, với doanh thu 667,091,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Sinopec Kantons Holdings Limited, với doanh thu 667,091,000.
Sinopec Kantons Holdings Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Sinopec Kantons Holdings Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Sinopec Kantons Holdings Limited có nợ không?
không có, Sinopec Kantons Holdings Limited có nợ là 0
Sinopec Kantons Holdings Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Sinopec Kantons Holdings Limited có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành