Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2020
12/31/2019
12/31/2018
Doanh thu
34
34
42
40
29
33
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
70%
-19%
--
38%
-12%
-6%
Chi phí doanh thu
10
11
10
14
9
11
Lợi nhuận gộp
24
23
32
25
20
22
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
18
17
21
22
17
24
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
16
17
21
22
18
26
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
2
2
6
1
-9
-6
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
--
0
0
Lợi nhuận ròng
2
2
6
1
-9
-6
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-33%
-67%
--
-111%
50%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
10.11
7.63
7.37
7.55
7.55
7.55
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
34%
3%
--
0%
0%
-92%
EPS (Làm loãng)
0.25
0.27
0.85
0.18
-1.21
-0.81
Tăng trưởng EPS
-43%
-68%
--
-114.99%
49%
-14,669.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
-6
-4
0
-1
2
1
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
70.58%
67.64%
76.19%
62.5%
68.96%
66.66%
Lợi nhuận hoạt động
23.52%
14.7%
23.8%
7.5%
3.44%
-9.09%
Lợi nhuận gộp
5.88%
5.88%
14.28%
2.5%
-31.03%
-18.18%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-17.64%
-11.76%
0%
-2.5%
6.89%
3.03%
EBITDA
8
5
10
3
2
-2
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
23.52%
14.7%
23.8%
7.5%
6.89%
-6.06%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
1
1
EBIT
8
5
10
3
1
-3
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
23.52%
14.7%
23.8%
7.5%
3.44%
-9.09%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
--
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Synergy CHC Corp là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của SNYR là gì?
Doanh thu của Synergy CHC Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Synergy CHC Corp có lợi nhuận không?
Synergy CHC Corp có nợ không?
Synergy CHC Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$1.8
Giá mở cửa
$1.82
Phạm vi ngày
$1.8 - $1.82
Phạm vi 52 tuần
$1.3 - $4.46
Khối lượng
25.6K
Khối lượng trung bình
35.3K
EPS (TTM)
0.29
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$20.3M
SNYR là gì?
Synergy CHC Corp. tham gia vào lĩnh vực tiếp thị và phân phối các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và làm đẹp được định thương hiệu. Công ty có trụ sở tại Westbrook, Maine và hiện đang sử dụng 21 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 8 tháng 11 năm 2013. Doanh nghiệp này cung cấp các sản phẩm chăm sóc sức khỏe người tiêu dùng, làm đẹp và lối sống. Danh mục thương hiệu của Công ty bao gồm FOCUSfactor và Flat Tummy. FOCUSfactor là một thương hiệu thực phẩm bổ sung cho sức khỏe não bộ. Flat Tummy là một thương hiệu lối sống cung cấp một loạt các sản phẩm dinh dưỡng giúp phụ nữ đạt được mục tiêu quản lý cân nặng. Công ty còn có sáu thương hiệu phụ trợ khác, bao gồm Hand MD – một thương hiệu chăm sóc tay toàn diện nhằm giúp duy trì đôi tay sạch sẽ và khỏe mạnh đồng thời giảm các dấu hiệu lão hóa; Perfekt Beauty là dòng sản phẩm làm đẹp cho mắt, môi, lông mày, má và da; Sneaky Vaunt là thương hiệu đồ lót với các sản phẩm đồ tạo dáng, áo bralette và quần lót cho phụ nữ; The Queen Pegasus chuyên về các sản phẩm tăng cường mi dài hơn, dày hơn và tự nhiên; Neuragen cung cấp các phương pháp điều trị tại chỗ tác dụng nhanh cho đau dây thần kinh (đau thần kinh); và UrgentRx là dòng thuốc không kê đơn dạng bột, tiện lợi, tác dụng nhanh.