Syntrol Corp. operates as holding company, which engages in the business of investing, acquiring development and early stage companies. The company is headquartered in Lockport, Illinois. The company went IPO on 2004-10-25. Within the residential homeowner market industry, the Company offers an array of energy savings and efficiency solutions including solar energy generation, heat, ventilation, air conditioning (HVAC), home insulation, windows and roofs. The firm delivers to homeowners, energy efficiency products that reduce energy consumption and add value to the home. The firm offers various solutions that include solar power production systems; roof and or ground mounted; battery storage systems for excess power generated; HVAC systems; replacement high-efficiency HVAC products; upgraded ducting and insulation; roof systems; composition and tile replacement roofing; window systems, replacement energy efficient customized windows and sliders.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
78,469
69,076
56,863
61,946
71,618
60,742
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
19%
21%
-8%
-14%
18%
20%
Chi phí doanh thu
66,417
57,979
47,060
51,445
59,569
50,974
Lợi nhuận gộp
12,052
11,097
9,803
10,501
12,048
9,767
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
6,827
6,078
5,460
5,186
6,247
5,572
Nghiên cứu và Phát triển
2,386
2,225
1,958
1,916
1,848
1,295
Chi phí hoạt động
9,345
8,933
7,797
7,832
8,968
7,587
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-376
-481
-487
-341
-103
-141
Lợi nhuận trước thuế
2,112
1,480
1,365
2,135
2,767
1,774
Chi phí thuế thu nhập
422
18
263
455
622
461
Lợi nhuận ròng
1,481
1,384
1,010
1,607
2,029
1,178
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-4%
37%
-37%
-21%
72%
77%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
14,889.02
13,591.96
12,994.22
12,969.77
13,082.12
13,123.17
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
14%
5%
0%
-1%
0%
2%
EPS (Làm loãng)
0.1
0.1
0.08
0.12
0.15
0.08
Tăng trưởng EPS
-9%
32%
-37%
-19%
77%
64%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,073
-51
725
1,223
2,792
2,809
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
15.35%
16.06%
17.23%
16.95%
16.82%
16.07%
Lợi nhuận hoạt động
3.44%
3.13%
3.52%
4.3%
4.3%
3.58%
Lợi nhuận gộp
1.88%
2%
1.77%
2.59%
2.83%
1.93%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
1.36%
-0.07%
1.27%
1.97%
3.89%
4.62%
EBITDA
4,132
3,583
3,418
4,020
4,344
3,240
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
5.26%
5.18%
6.01%
6.48%
6.06%
5.33%
D&A cho EBITDA
1,425
1,419
1,413
1,352
1,264
1,060
EBIT
2,707
2,164
2,005
2,668
3,080
2,180
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
3.44%
3.13%
3.52%
4.3%
4.3%
3.58%
Tỷ suất thuế hiệu quả
19.98%
1.21%
19.26%
21.31%
22.47%
25.98%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Berith Holdings Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Lenovo Group Limited có tổng tài sản là $44,230, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,384
Tỷ lệ tài chính chính của SNLP là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Lenovo Group Limited là 1.15, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $5.08.
Doanh thu của Berith Holdings Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Lenovo Group Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Intelligent Devices Group, với doanh thu 348,968,506,601 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Americas là thị trường chính cho Lenovo Group Limited, với doanh thu 153,485,377,818.
Berith Holdings Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Lenovo Group Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,384
Berith Holdings Corp có nợ không?
có, Lenovo Group Limited có nợ là 38,161
Berith Holdings Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Lenovo Group Limited có tổng cộng 12,404.65 cổ phiếu đang lưu hành