Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
01/31/2025
01/31/2024
01/31/2023
01/31/2022
01/31/2021
Doanh thu
12,604
12,105
11,707
10,868
9,019
8,258
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
3%
8%
21%
9%
11%
Chi phí doanh thu
6,021
5,900
5,810
5,273
4,408
3,930
Lợi nhuận gộp
6,583
6,205
5,896
5,594
4,611
4,327
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
539
522
544
507
442
379
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
539
522
544
507
442
379
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-13
-13
-22
-20
-17
169
Lợi nhuận trước thuế
4,832
4,600
4,389
4,167
3,350
3,457
Chi phí thuế thu nhập
1
1
1
1
1
1
Lợi nhuận ròng
4,830
4,598
4,387
4,165
3,348
3,455
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
15%
5%
5%
24%
-3%
10%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
0.85
0.84
0.83
0.8
0.7
0.61
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
2%
1%
4%
14%
14%
14%
EPS (Làm loãng)
5,664.06
5,450.8
5,231.51
5,180.99
4,756.15
5,612.85
Tăng trưởng EPS
13%
4%
1%
9%
-15%
-3%
Lưu thông tiền mặt tự do
-1,363
-2,608
4,513
-12,076
-24,629
-5,860
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
52.22%
51.25%
50.36%
51.47%
51.12%
52.39%
Lợi nhuận hoạt động
47.95%
46.93%
45.71%
46.8%
46.22%
47.79%
Lợi nhuận gộp
38.32%
37.98%
37.47%
38.32%
37.12%
41.83%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-10.81%
-21.54%
38.54%
-111.11%
-273.07%
-70.96%
EBITDA
8,364
7,961
7,555
7,158
5,948
5,541
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
66.35%
65.76%
64.53%
65.86%
65.94%
67.09%
D&A cho EBITDA
2,320
2,279
2,203
2,071
1,779
1,594
EBIT
6,044
5,682
5,352
5,087
4,169
3,947
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
47.95%
46.93%
45.71%
46.8%
46.22%
47.79%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0.02%
0.02%
0.02%
0.02%
0.02%
0.02%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Samty Residential Investment Corp là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của SMTYF là gì?
Doanh thu của Samty Residential Investment Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Samty Residential Investment Corp có lợi nhuận không?
Samty Residential Investment Corp có nợ không?
Samty Residential Investment Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
--
Giá mở cửa
--
Phạm vi ngày
-
Phạm vi 52 tuần
-
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
--
EPS (TTM)
--
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
--
SMTYF là gì?
Samty Residential Investment Corp. operates as a real estate investment trust. The company is headquartered in Chiyoda-Ku, Tokyo-To. The company went IPO on 2015-06-30. The firm aims to achieve sustainable growth in asset and stable earnings from mid-term to long-term perspectives. The firm mainly invests in rental houses located throughout Japan. Its property portfolio includes S-FORT Shin-Osaka ravir, S-FORT Rokubancho, S-FORT Chikushi-dori, S-FORT Takamiya, S-FORT Aoi and S-FORT Fukuoka Higashi, among others. The asset manager of the Fund is Samty Asset Management Co.,Ltd.