Sol-Gel Technologies Ltd. operates as a clinical-stage dermatology company, which engages in the identification, development, and commercialization of topical dermatological drug products for the treatment of skin diseases. The firm is focused on identifying, developing and commercializing branded and generic topical drug products for the treatment of skin diseases. The Company’s offers a range of products twins, sirs-t, and vered. The firm is designed its proprietary, silica-based microencapsulation technology platform to enhance the tolerability and stability of topical drugs while maintaining their efficacy. Topical drugs often struggle to balance achieving both high efficacy and high tolerability. Its technology platform entraps active ingredients in an inert, inorganic silica shell, which creates an unnoticeable barrier between the active ingredient and the skin.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
18
11
1
3
31
8
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
64%
1,000%
-67%
-90%
288%
-64%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4
5
7
7
8
11
Nghiên cứu và Phát triển
24
17
23
12
20
27
Chi phí hoạt động
29
23
30
20
28
39
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-8
-10
-27
-14
3
-29
Chi phí thuế thu nhập
--
--
--
--
0
--
Lợi nhuận ròng
-8
-10
-27
-14
3
-29
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-11%
-63%
93%
-567%
-110%
21%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2.78
2.78
2.7
2.31
2.35
2.25
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
3%
17%
-2%
4%
16%
EPS (Làm loãng)
-3.22
-3.79
-10.05
-6.45
1.36
-12.97
Tăng trưởng EPS
-6%
-62%
56%
-574%
-110%
3%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
-13
-17
-9
-7
-25
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
-55.55%
-109.09%
-2,900%
-533.33%
6.45%
-375%
Lợi nhuận gộp
-44.44%
-90.9%
-2,700%
-466.66%
9.67%
-362.5%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
-118.18%
-1,700%
-300%
-22.58%
-312.5%
EBITDA
--
-12
-29
-16
2
-30
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
-109.09%
-2,900%
-533.33%
6.45%
-375%
D&A cho EBITDA
--
0
0
0
0
0
EBIT
-10
-12
-29
-16
2
-30
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-55.55%
-109.09%
-2,900%
-533.33%
6.45%
-375%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
--
--
--
0%
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Sol Gel Technologies Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Sol Gel Technologies Ltd có tổng tài sản là $35, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-10
Tỷ lệ tài chính chính của SLGL là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Sol Gel Technologies Ltd là 5.83, tỷ suất lợi nhuận ròng là -90.9, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3.94.
Doanh thu của Sol Gel Technologies Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Sol Gel Technologies Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Topical Dermatological Drug, với doanh thu 1,554,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Israel là thị trường chính cho Sol Gel Technologies Ltd, với doanh thu 1,554,000.
Sol Gel Technologies Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Sol Gel Technologies Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-10
Sol Gel Technologies Ltd có nợ không?
có, Sol Gel Technologies Ltd có nợ là 6
Sol Gel Technologies Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Sol Gel Technologies Ltd có tổng cộng 2.78 cổ phiếu đang lưu hành