Công ty TNHH SK Telecom cung cấp dịch vụ viễn thông và internet. Trụ sở chính của công ty đặt tại Seoul. Công ty hoạt động thông qua ba lĩnh vực. Lĩnh vực kinh doanh Viễn thông Không dây cung cấp điện thoại di động, dữ liệu không dây và dịch vụ truyền thông thông tin. Lĩnh vực Kinh doanh Viễn thông Cố định cung cấp điện thoại, internet tốc độ cao, dịch vụ dữ liệu và cho thuê mạng. Lĩnh vực Khác liên quan đến kinh doanh sử dụng kênh phát sóng dữ liệu theo hình thức bán sản phẩm và các hoạt động khác.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
17,099,213
17,099,213
17,940,609
17,608,511
17,304,973
16,748,585
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-5%
-5%
2%
2%
3%
-10%
Chi phí doanh thu
635,085
635,085
692,881
678,459
715,285
749,599
Lợi nhuận gộp
16,464,128
16,464,128
17,247,728
16,930,052
16,589,688
15,998,986
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
11,584,272
11,584,272
11,485,866
11,192,575
11,015,429
10,591,558
Nghiên cứu và Phát triển
339,507
339,507
378,079
369,507
340,864
347,711
Chi phí hoạt động
15,390,913
15,390,913
15,424,319
15,176,848
14,977,618
14,611,824
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-161,885
-161,885
-93,017
-64,115
-57,013
65,082
Lợi nhuận trước thuế
722,261
722,261
1,761,765
1,488,179
1,236,152
1,718,191
Chi phí thuế thu nhập
347,177
347,177
374,670
342,242
288,321
446,796
Lợi nhuận ròng
388,610
388,610
1,230,355
1,076,328
897,634
2,392,757
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-68%
-68%
14%
20%
-62%
61%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
212.98
212.95
213.42
217.45
218.1
332.91
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-2%
0%
-34%
356%
EPS (Làm loãng)
1,824.6
1,824.86
5,764.7
4,949.71
4,115.53
7,187.22
Tăng trưởng EPS
-68%
-68%
16%
20%
-43%
-65%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,596,011
1,596,011
2,505,083
1,866,562
2,112,894
1,722,840
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
96.28%
96.28%
96.13%
96.14%
95.86%
95.52%
Lợi nhuận hoạt động
6.27%
6.27%
10.16%
9.95%
9.31%
8.28%
Lợi nhuận gộp
2.27%
2.27%
6.85%
6.11%
5.18%
14.28%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.33%
9.33%
13.96%
10.6%
12.2%
10.28%
EBITDA
4,540,349
4,540,349
5,383,783
5,367,970
5,233,395
5,059,717
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
26.55%
26.55%
30%
30.48%
30.24%
30.2%
D&A cho EBITDA
3,467,134
3,467,134
3,560,374
3,614,766
3,621,325
3,672,555
EBIT
1,073,215
1,073,215
1,823,409
1,753,204
1,612,070
1,387,162
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.27%
6.27%
10.16%
9.95%
9.31%
8.28%
Tỷ suất thuế hiệu quả
48.06%
48.06%
21.26%
22.99%
23.32%
26%
Follow-Up Questions
¿Cuáles son los estados financieros clave de SK Telecom Co., Ltd.?
Según el último estado financiero (Form-10K), SK Telecom Co., Ltd. tiene un total de activos de $30,107,783, una ganancia neta lợi nhuận de $388,610
¿Cuáles son los ratios financieros clave para SKM?
El ratio corriente de SK Telecom Co., Ltd. es 1.74, el margen neto es 2.27, las ventas por acción son $80,295.67.
¿Cómo se desglosan los ingresos de SK Telecom Co., Ltd. por segmento o geografía?
SK Telecom Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Wireless Communication, với doanh thu 13,318,213,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, South Korea là thị trường chính cho SK Telecom Co., Ltd., với doanh thu 17,940,609,000,000.
¿Es rentable SK Telecom Co., Ltd.?
có, según los últimos estados financieros, SK Telecom Co., Ltd. tiene una ganancia neta lợi nhuận de $388,610
¿Tiene SK Telecom Co., Ltd. alguna deuda?
có, SK Telecom Co., Ltd. tiene una deuda de 17,244,680
¿Cuántas acciones en circulación tiene SK Telecom Co., Ltd.?
SK Telecom Co., Ltd. tiene un total de acciones en circulación de 212.98