Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
9,645
9,645
8,967
8,168
9,340
8,754
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
8%
8%
10%
-13%
7%
28%
Chi phí doanh thu
1,561
1,561
1,451
1,279
1,604
1,616
Lợi nhuận gộp
8,083
8,083
7,515
6,889
7,735
7,137
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
5,162
5,162
4,821
4,263
4,280
3,958
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
7,152
7,152
6,666
5,870
5,575
5,215
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
750
750
730
931
2,077
1,828
Chi phí thuế thu nhập
206
206
186
223
561
480
Lợi nhuận ròng
513
513
511
684
1,460
1,315
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
0%
0%
-25%
-53%
11%
150%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
481.42
481.34
476.98
472.44
482.88
481.46
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
1%
1%
-2%
0%
1%
EPS (Làm loãng)
1.06
1.06
1.07
1.44
3.02
2.73
Tăng trưởng EPS
0%
0%
-26%
-52%
11%
147%
Lưu thông tiền mặt tự do
834
834
492
974
1,847
1,679
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
83.8%
83.8%
83.8%
84.34%
82.81%
81.52%
Lợi nhuận hoạt động
9.65%
9.65%
9.46%
12.47%
23.12%
21.94%
Lợi nhuận gộp
5.31%
5.31%
5.69%
8.37%
15.63%
15.02%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.64%
8.64%
5.48%
11.92%
19.77%
19.17%
EBITDA
1,746
1,746
1,626
1,721
2,835
2,562
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
18.1%
18.1%
18.13%
21.07%
30.35%
29.26%
D&A cho EBITDA
815
815
777
702
675
641
EBIT
931
931
849
1,019
2,160
1,921
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.65%
9.65%
9.46%
12.47%
23.12%
21.94%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.46%
27.46%
25.47%
23.95%
27.01%
26.25%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Sonic Healthcare Limited là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của SKHHY là gì?
Doanh thu của Sonic Healthcare Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Sonic Healthcare Limited có lợi nhuận không?
Sonic Healthcare Limited có nợ không?
Sonic Healthcare Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$15.07
Giá mở cửa
$15.53
Phạm vi ngày
$15.15 - $15.53
Phạm vi 52 tuần
$13 - $19.25
Khối lượng
8.8K
Khối lượng trung bình
107.0K
EPS (TTM)
0.75
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$7.4B
Sonic Healthcare Ltd. là gì?
Công ty Sonic Healthcare Ltd. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ chẩn đoán y tế. Công ty có trụ sở chính tại Sydney, New South Wales và hiện đang sử dụng 42.000 nhân viên toàn thời gian. Doanh nghiệp này hoạt động trong lĩnh vực y học phòng thí nghiệm/chẩn đoán bệnh lý, chẩn đoán hình ảnh và dịch vụ chăm sóc y tế ban đầu, với các hoạt động tại Úc, châu Âu và Bắc Mỹ. Công ty hoạt động thông qua ba mảng chính: Phòng thí nghiệm (Laboratory), Chẩn đoán hình ảnh (Radiology) và Khác (Other). Mảng Phòng thí nghiệm cung cấp các dịch vụ bệnh lý/phòng thí nghiệm lâm sàng tại Úc, New Zealand, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Đức, Thụy Sĩ và Bỉ. Mảng Chẩn đoán hình ảnh cung cấp các dịch vụ chụp hình chẩn đoán tại Úc. Các công nghệ chẩn đoán hình ảnh bao gồm Chụp cộng hưởng từ (MRI), Chụp cắt lớp vi tính (CT), Siêu âm, X-quang, Chụp nhũ ảnh (Mammography) và các công nghệ khác. Mảng Khác bao gồm hoạt động các trung tâm y tế (IPN), dịch vụ y tế lao động (Sonic HealthPlus) và các hoạt động nhỏ khác. Công ty cung cấp dịch vụ cho các bác sĩ lâm sàng, bệnh viện, dịch vụ y tế cộng đồng và bệnh nhân của họ. Công ty hiện có hơn 120 trung tâm chẩn đoán hình ảnh.