Grupo SIMEC SAB de CV tham gia vào việc sản xuất, chế biến và phân phối thép và các sản phẩm thép kết cấu. Công ty có trụ sở chính tại Guadalajara, bang Jalisco và hiện đang sử dụng 4.443 nhân viên toàn thời gian. Công ty xác định các phân khúc hoạt động theo khu vực: Mexico và Hoa Kỳ. Phân khúc Mexico bao gồm các nhà máy Mexicali, Guadalajara, Tlaxcala và San Luis Potosi. Phân khúc Hoa Kỳ gồm có bảy nhà máy, trong đó sáu nhà máy đặt tại các bang Ohio, Indiana và New York. Các phân khúc này sản xuất và bán các sản phẩm thép chủ yếu phục vụ ngành xây dựng và công nghiệp ô tô. Thông qua các công ty con, công ty cũng hiện diện tại Brazil và Hà Lan.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
30,291
7,971
7,485
7,052
7,782
8,829
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-10%
-10%
-12%
-16%
-1%
0%
Chi phí doanh thu
22,656
5,763
5,726
5,380
5,786
7,407
Lợi nhuận gộp
7,634
2,207
1,758
1,671
1,996
1,422
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,800
764
728
674
632
768
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,269
626
599
473
570
561
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
0
--
--
-3,773
Lợi nhuận trước thuế
2,871
1,316
775
-703
1,483
3,193
Chi phí thuế thu nhập
1,338
545
316
296
179
1,298
Lợi nhuận ròng
1,533
770
458
-1,000
1,304
1,900
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-85%
-59%
-85%
-125%
-10%
39%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
496.78
496.78
498.84
497.7
497.96
352.13
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
41%
41%
0%
0%
0%
-28.99%
EPS (Làm loãng)
3.08
1.55
0.92
-2.01
2.62
5.39
Tăng trưởng EPS
-90%
-71%
-85%
-125%
-10%
97%
Lưu thông tiền mặt tự do
-2,356
754
-205
-2,544
-361
83
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
25.2%
27.68%
23.48%
23.69%
25.64%
16.1%
Lợi nhuận hoạt động
17.71%
19.83%
15.48%
16.98%
18.32%
9.74%
Lợi nhuận gộp
5.06%
9.66%
6.11%
-14.18%
16.75%
21.51%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-7.77%
9.45%
-2.73%
-36.07%
-4.63%
0.94%
EBITDA
6,446
1,851
1,428
1,473
1,692
1,176
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
21.28%
23.22%
19.07%
20.88%
21.74%
13.31%
D&A cho EBITDA
1,081
270
269
275
266
316
EBIT
5,365
1,581
1,159
1,198
1,426
860
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
17.71%
19.83%
15.48%
16.98%
18.32%
9.74%
Tỷ suất thuế hiệu quả
46.6%
41.41%
40.77%
-42.1%
12.07%
40.65%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Grupo Simec, S.A.B. de C.V. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Grupo Simec, S.A.B. de C.V. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của SIM là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Grupo Simec, S.A.B. de C.V. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Grupo Simec, S.A.B. de C.V. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Grupo Simec, S.A.B. de C.V. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Security Services Europe, với doanh thu 66,604,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, All Other Countries là thị trường chính cho Grupo Simec, S.A.B. de C.V., với doanh thu 84,749,000,000.
Grupo Simec, S.A.B. de C.V. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Grupo Simec, S.A.B. de C.V. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Grupo Simec, S.A.B. de C.V. có nợ không?
không có, Grupo Simec, S.A.B. de C.V. có nợ là 0
Grupo Simec, S.A.B. de C.V. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Grupo Simec, S.A.B. de C.V. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành