Companhia Siderurgica Nacional hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và bán hàng thép tích hợp. Công ty có trụ sở tại São Paulo, bang São Paulo. Công ty hoạt động trong năm lĩnh vực chiến lược của nền kinh tế: thép, khai mỏ, logistics, xi măng và năng lượng. Lĩnh vực thép của công ty vận hành trên toàn bộ chuỗi sản xuất thép, từ khai thác quặng sắt đến sản xuất và bán các sản phẩm thép đa dạng bao gồm: tấm phủ, thép mạ kẽm, thép sơn phủ sẵn, tấm kim loại và sản phẩm thép dài (thép thanh và thép cuộn). Lĩnh vực khai mỏ chịu trách nhiệm xuất khẩu quặng sắt. Lĩnh vực xi măng phụ trách sản xuất xi măng. Lĩnh vực logistics cung cấp dịch vụ logistics tích hợp (đường bộ, đường sắt, cảng biển), trong khi lĩnh vực năng lượng quản lý Nhà máy nhiệt điện đồng sinh được lắp đặt tại Nhà máy luyện thép Presidente Vargas ở Volta Redonda và các nhà máy thủy điện Ita và Igarapava.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
44,797
44,797
43,687
45,437
44,362
47,912
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
3%
-4%
2%
-7%
59%
Chi phí doanh thu
32,404
32,404
31,990
33,475
31,054
25,837
Lợi nhuận gộp
12,393
12,393
11,696
11,962
13,308
22,074
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
6,141
5,912
6,591
4,627
3,666
3,110
Nghiên cứu và Phát triển
84
84
57
58
58
77
Chi phí hoạt động
6,691
7,219
7,548
5,845
4,156
3,884
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1,954
-1,903
-1,771
-1,325
-1,287
-588
Lợi nhuận trước thuế
-1,679
-1,679
-1,543
1,035
4,126
18,595
Chi phí thuế thu nhập
-172
-172
-5
632
1,958
5,000
Lợi nhuận ròng
-2,002
-2,002
-2,591
-318
1,554
12,258
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-23%
-23%
715%
-120%
-87%
223%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,326.09
1,326.09
1,326.09
1,326.09
1,327.02
1,376.36
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
-4%
0%
EPS (Làm loãng)
-1.51
-1.51
-1.95
-0.24
1.17
8.9
Tăng trưởng EPS
-23%
-23%
714%
-120%
-87%
224%
Lưu thông tiền mặt tự do
-6,909
-6,909
3,156
2,884
-1,309
11,928
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
27.66%
27.66%
26.77%
26.32%
29.99%
46.07%
Lợi nhuận hoạt động
12.72%
11.54%
9.49%
13.46%
20.62%
37.96%
Lợi nhuận gộp
-4.46%
-4.46%
-5.93%
-0.69%
3.5%
25.58%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-15.42%
-15.42%
7.22%
6.34%
-2.95%
24.89%
EBITDA
9,852
9,324
7,939
9,496
12,028
20,408
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
21.99%
20.81%
18.17%
20.89%
27.11%
42.59%
D&A cho EBITDA
4,150
4,150
3,791
3,379
2,877
2,218
EBIT
5,702
5,174
4,148
6,117
9,151
18,190
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.72%
11.54%
9.49%
13.46%
20.62%
37.96%
Tỷ suất thuế hiệu quả
10.24%
10.24%
0.32%
61.06%
47.45%
26.88%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Companhia Siderúrgica Nacional là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Companhia Siderúrgica Nacional có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-2,002
Tỷ lệ tài chính chính của SID là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Companhia Siderúrgica Nacional là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là -4.46, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $33.78.
Doanh thu của Companhia Siderúrgica Nacional được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Companhia Siderúrgica Nacional lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Steel, với doanh thu 23,178,678,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Brazil là thị trường chính cho Companhia Siderúrgica Nacional, với doanh thu 22,340,398,000.
Companhia Siderúrgica Nacional có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Companhia Siderúrgica Nacional có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-2,002
Companhia Siderúrgica Nacional có nợ không?
không có, Companhia Siderúrgica Nacional có nợ là 0
Companhia Siderúrgica Nacional có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Companhia Siderúrgica Nacional có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành