Tập đoàn Tài chính Shinhan Co., Ltd. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ quản lý và hỗ trợ tài chính cho các công ty con. Công ty có trụ sở chính tại Seoul, Hàn Quốc. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 10 tháng 9 năm 2001. Công ty vận hành hoạt động kinh doanh thông qua năm mảng chính. Mảng Ngân hàng cung cấp các dịch vụ ngân hàng thương mại. Mảng Thẻ tín dụng cung cấp dịch vụ thẻ tín dụng. Mảng Đầu tư tài chính tham gia vào giao dịch và môi giới chứng khoán. Mảng Bảo hiểm nhân thọ thực hiện các hoạt động kinh doanh bảo hiểm nhân thọ. Mảng Khác tham gia vào quản lý tài sản, cho thuê cơ sở vật chất và dịch vụ thuê, ngân hàng tiết kiệm, dịch vụ công nghệ thông tin (IT) tài chính, quản lý văn phòng chung quỹ đầu tư, thu hồi nợ và điều tra tín dụng, đầu tư vốn tư nhân, đầu tư và vận hành bất động sản.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
--
--
--
--
--
--
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
--
--
--
--
--
--
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
6,929,009
6,929,009
6,029,092
5,964,960
6,366,626
5,583,664
Chi phí thuế thu nhập
1,844,490
1,844,490
1,470,922
1,486,960
1,611,112
1,471,036
Lợi nhuận ròng
4,773,629
4,773,629
4,273,232
4,178,363
4,509,366
3,902,866
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
12%
12%
2%
-7%
16%
17%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
478.88
486.48
506.23
519.2
530.63
534.05
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-4%
-4%
-3%
-2%
-1%
7%
EPS (Làm loãng)
9,968.24
9,812.5
8,441.26
8,047.57
8,498
7,308.05
Tăng trưởng EPS
17%
16%
5%
-5%
16%
10%
Lưu thông tiền mặt tự do
9,090,503
9,090,503
3,847,525
-186,392
6,245,313
3,309,740
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
--
--
--
--
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
1,295,085
1,295,085
1,280,382
1,185,006
999,682
902,692
EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.61%
26.61%
24.39%
24.92%
25.3%
26.34%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Shinhan Financial Group Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Shinhan Financial Group Co., Ltd. có tổng tài sản là $786,013,485, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $4,773,629
Tỷ lệ tài chính chính của SHG là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Shinhan Financial Group Co., Ltd. là 1.07, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Shinhan Financial Group Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Shinhan Financial Group Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Banking, với doanh thu 4,939,901,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, South Korea là thị trường chính cho Shinhan Financial Group Co., Ltd., với doanh thu 5,180,020,000,000.
Shinhan Financial Group Co., Ltd. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Shinhan Financial Group Co., Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $4,773,629
Shinhan Financial Group Co., Ltd. có nợ không?
có, Shinhan Financial Group Co., Ltd. có nợ là 728,054,213
Shinhan Financial Group Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Shinhan Financial Group Co., Ltd. có tổng cộng 477.15 cổ phiếu đang lưu hành