Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
09/26/2025
09/30/2024
09/30/2023
09/30/2022
09/30/2021
Doanh thu
131,457
131,457
130,986
146,461
135,609
127,940
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
0%
0%
-11%
8%
6%
3%
Chi phí doanh thu
117,312
117,312
117,141
129,083
119,310
112,581
Lợi nhuận gộp
14,144
14,144
13,844
17,377
16,299
15,359
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
13,608
13,000
17,912
15,896
14,647
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
12,161
11,485
11,117
14,671
12,872
11,966
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
0
-6
-24
-6
-20
Lợi nhuận trước thuế
1,287
1,287
2,078
1,828
3,041
3,017
Chi phí thuế thu nhập
468
468
471
465
821
808
Lợi nhuận ròng
-4,828
-4,828
351
401
2,152
2,265
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-1,476%
-1,476%
-12%
-81%
-5%
9%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
192.58
192.58
192.58
192.45
192.67
192.99
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-25.07
-25.06
1.82
2.08
11.16
11.73
Tăng trưởng EPS
-1,470%
-1,477%
-13%
-81%
-5%
9%
Lưu thông tiền mặt tự do
3,893
3,893
2,868
3,621
1,851
1,319
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
10.75%
10.75%
10.56%
11.86%
12.01%
12%
Lợi nhuận hoạt động
1.5%
2.02%
2.08%
1.84%
2.52%
2.65%
Lợi nhuận gộp
-3.67%
-3.67%
0.26%
0.27%
1.58%
1.77%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.96%
2.96%
2.18%
2.47%
1.36%
1.03%
EBITDA
--
4,262
5,004
4,972
5,420
5,357
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
3.24%
3.82%
3.39%
3.99%
4.18%
D&A cho EBITDA
--
1,603
2,277
2,266
1,994
1,965
EBIT
1,983
2,659
2,727
2,706
3,426
3,392
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
1.5%
2.02%
2.08%
1.84%
2.52%
2.65%
Tỷ suất thuế hiệu quả
36.36%
36.36%
22.66%
25.43%
26.99%
26.78%
Follow-Up Questions
¿Cuáles son los estados financieros clave de The SPAR Group Ltd?
Según el último estado financiero (Form-10K), The SPAR Group Ltd tiene un total de activos de $46,221, una ganancia neta thua lỗ de $-4,828
¿Cuáles son los ratios financieros clave para SGPPY?
El ratio corriente de The SPAR Group Ltd es 1.12, el margen neto es -3.67, las ventas por acción son $682.59.
¿Cómo se desglosan los ingresos de The SPAR Group Ltd por segmento o geografía?
The SPAR Group Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Wholesale and Distribution, với doanh thu 152,337,500,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, South Africa là thị trường chính cho The SPAR Group Ltd, với doanh thu 97,110,600,000.
¿Es rentable The SPAR Group Ltd?
không có, según los últimos estados financieros, The SPAR Group Ltd tiene una ganancia neta thua lỗ de $-4,828
¿Tiene The SPAR Group Ltd alguna deuda?
có, The SPAR Group Ltd tiene una deuda de 40,909
¿Cuántas acciones en circulación tiene The SPAR Group Ltd?
The SPAR Group Ltd tiene un total de acciones en circulación de 192.58
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$6.36
Giá mở cửa
$3.94
Phạm vi ngày
$3.94 - $6.36
Phạm vi 52 tuần
$3.94 - $6.85
Khối lượng
1
Khối lượng trung bình
0
Tỷ suất cổ tức
--
EPS (TTM)
0.47
Vốn hóa thị trường
$1.2B
Spar Group, Ltd. là gì?
Spar Group Ltd. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp hàng hóa và dịch vụ bán buôn cho các thương hiệu SPAR, SUPERSPAR, TOPS, SaveMor, Build it và Pharmacy. Công ty có trụ sở chính tại Pinetown, Kwazulu-Natal. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 18 tháng 10 năm 2004. Hoạt động chính của Công ty là bán buôn và phân phối hàng hóa, dịch vụ cho các cửa hàng tạp hóa SPAR và nhiều điểm bán lẻ thuộc các nhóm thương hiệu khác. Các phân khúc của công ty bao gồm Nam Phi, Ireland và Thụy Sĩ. Công ty cung cấp các công thức nấu ăn như công thức bữa sáng, món khai vị, món ăn phụ, món ăn nhẹ, món chính, bữa ăn cho trẻ em, món tráng miệng, công thức làm bánh, công thức bánh ngọt và bánh quy, công thức đồ uống, công thức theo dịp và công thức cổ điển. Công ty sản xuất và cung ứng nhiều sản phẩm mang nhãn hiệu riêng trong nhiều chủng loại và danh mục khác nhau. Công ty cung cấp các thực phẩm tiện lợi đến các sản phẩm rượu, thịt, dược phẩm. Doanh nghiệp sở hữu sáu trung tâm phân phối, phục vụ hơn 2.500 cửa hàng tại Nam Phi dưới các thương hiệu SUPERSPAR, SPAR, KWIKSPAR, SPAR EXPRESS, PHARMACY at SPAR, S Buys, TOPS at SPAR và SAVEMOR.