Seneca Foods Corp. hoạt động trong lĩnh vực chế biến và bán các sản phẩm trái cây và rau củ đóng gói. Công ty có trụ sở chính tại Marion, New York và hiện đang sử dụng 2.900 nhân viên toàn thời gian. Công ty vận hành hoạt động kinh doanh của mình thông qua hai phân khúc: Rau củ và Trái cây/Món ăn nhẹ. Nhóm Khác bao gồm các hoạt động phi thực phẩm, như doanh thu từ việc bán vỏ hộp, nắp hộp, hạt giống, và doanh thu bên ngoài từ hoạt động vận tải đường bộ và hàng không của Công ty, cùng một số khoản mục công ty nhất định. Các sản phẩm chính của Công ty bao gồm sản phẩm nông sản đóng hộp, đông lạnh và đóng hũ, cùng các loại bánh snack. Công ty cũng bán rau củ đóng hộp, rau củ đông lạnh, trái cây đóng hũ và các sản phẩm thực phẩm khác. Công ty sản xuất và bán các sản phẩm mang nhãn hiệu quốc gia và khu vực mà công ty sở hữu hoặc được cấp phép, bao gồm Seneca, Libby’s, Green Giant, Aunt Nellie’s, CherryMan, Green Valley và READ. Các sản phẩm trái cây và rau củ của công ty được bán trên toàn quốc thông qua các điểm bán lẻ tạp hóa, bao gồm siêu thị, cửa hàng tổng hợp, cửa hàng bán hàng hạn chế, cửa hàng câu lạc bộ và cửa hàng giá rẻ.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/27/2025
09/27/2025
06/28/2025
03/31/2025
12/28/2024
Doanh thu
1,611
508
460
297
345
502
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
1%
8%
-2%
12%
13%
Chi phí doanh thu
1,409
424
398
255
330
453
Lợi nhuận gộp
202
83
61
41
15
49
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
80
23
20
18
17
22
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
76
23
20
18
13
23
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
12
2
1
1
5
1
Lợi nhuận trước thuế
118
58
38
19
1
19
Chi phí thuế thu nhập
28
13
8
4
0
4
Lợi nhuận ròng
89
44
29
14
0
14
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
134%
214%
123%
17%
-100%
-18%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
6.9
6.9
6.92
6.94
6.95
6.95
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-1%
-1%
-2%
-3%
EPS (Làm loãng)
13.01
6.47
4.29
2.13
0.08
2.1
Tăng trưởng EPS
137%
208%
125%
19%
-128%
-14%
Lưu thông tiền mặt tự do
168
22
21
42
81
108
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
12.53%
16.33%
13.26%
13.8%
4.34%
9.76%
Lợi nhuận hoạt động
7.82%
11.61%
8.91%
7.74%
0.28%
4.98%
Lợi nhuận gộp
5.52%
8.66%
6.3%
4.71%
0%
2.78%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
10.42%
4.33%
4.56%
14.14%
23.47%
21.51%
EBITDA
170
69
52
34
12
36
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
10.55%
13.58%
11.3%
11.44%
3.47%
7.17%
D&A cho EBITDA
44
10
11
11
11
11
EBIT
126
59
41
23
1
25
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.82%
11.61%
8.91%
7.74%
0.28%
4.98%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.72%
22.41%
21.05%
21.05%
0%
21.05%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Seneca Foods Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Seneca Foods Corp có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của SENEB là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Seneca Foods Corp là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Seneca Foods Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Seneca Foods Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Vegetable, với doanh thu 1,325,618,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Seneca Foods Corp, với doanh thu 1,458,603,000.
Seneca Foods Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Seneca Foods Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Seneca Foods Corp có nợ không?
không có, Seneca Foods Corp có nợ là 0
Seneca Foods Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Seneca Foods Corp có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành