Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
1,606
1,578
1,458
1,509
1,385
1,467
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
8%
8%
-3%
9%
-6%
10%
Chi phí doanh thu
1,437
1,428
1,270
1,405
1,243
1,235
Lợi nhuận gộp
168
150
188
104
141
232
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
79
75
81
81
76
80
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
75
72
80
79
77
79
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
10
9
9
6
9
-3
Lợi nhuận trước thuế
79
54
82
13
59
160
Chi phí thuế thu nhập
19
13
19
4
13
33
Lợi nhuận ròng
59
41
63
9
46
125
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
44%
-35%
600%
-80%
-63%
140%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
6.92
6.97
7.38
7.9
8.8
9.2
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-6%
-7%
-10%
-4%
-1%
EPS (Làm loãng)
8.62
5.89
8.56
1.17
5.24
13.65
Tăng trưởng EPS
46%
-31%
632%
-78%
-62%
144%
Lưu thông tiền mặt tự do
254
298
-119
-283
-23
111
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
10.46%
9.5%
12.89%
6.89%
10.18%
15.81%
Lợi nhuận hoạt động
5.72%
4.87%
7.33%
1.65%
4.62%
10.36%
Lợi nhuận gộp
3.67%
2.59%
4.32%
0.59%
3.32%
8.52%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
15.81%
18.88%
-8.16%
-18.75%
-1.66%
7.56%
EBITDA
137
121
150
65
100
184
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
8.53%
7.66%
10.28%
4.3%
7.22%
12.54%
D&A cho EBITDA
45
44
43
40
36
32
EBIT
92
77
107
25
64
152
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.72%
4.87%
7.33%
1.65%
4.62%
10.36%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.05%
24.07%
23.17%
30.76%
22.03%
20.62%
Follow-Up Questions
Seneca Foods Corp 的关键财务报表是什么?
SENEA 的关键财务比率是什么?
Seneca Foods Corp 的收入按细分市场或地理位置如何划分?
Seneca Foods Corp 是否盈利?
Seneca Foods Corp 有负债吗?
Seneca Foods Corp 的流通股有多少?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$123.99
Giá mở cửa
$124.61
Phạm vi ngày
$122.21 - $125.09
Phạm vi 52 tuần
$77.08 - $134.14
Khối lượng
43.5K
Khối lượng trung bình
62.8K
EPS (TTM)
8.63
Tỷ suất cổ tức
0.00%
Vốn hóa thị trường
$850.1M
SENEA là gì?
Seneca Foods Corp. tham gia vào việc chế biến và bán các loại trái cây và rau quả đóng gói. Công ty có trụ sở chính tại Marion, New York và hiện đang sử dụng 2.900 nhân viên toàn thời gian. Công ty vận hành hoạt động kinh doanh của mình thông qua hai phân khúc: Rau và Trái cây/Món ăn nhẹ. Nhóm Khác bao gồm các hoạt động phi thực phẩm, bao gồm doanh thu từ việc bán hộp thiếc, nắp đậy, hạt giống và doanh thu bên ngoài từ các hoạt động vận tải bằng xe tải và máy bay của Công ty, cũng như một số khoản mục công ty nhất định. Các sản phẩm chính của Công ty bao gồm các loại nông sản đóng hộp, đông lạnh và đóng lọ, cùng với các loại snack dạng chip. Công ty cũng bán rau đóng hộp, rau đông lạnh, trái cây đóng lọ và các sản phẩm thực phẩm khác. Công ty sản xuất và bán các sản phẩm mang nhãn hiệu quốc gia và khu vực mà công ty sở hữu hoặc được cấp phép, bao gồm Seneca, Libby’s, Green Giant, Aunt Nellie’s, CherryMan, Green Valley và READ. Các loại trái cây và rau quả của công ty được bán trên toàn quốc thông qua các điểm bán lẻ tạp hóa, bao gồm siêu thị, cửa hàng tổng hợp, cửa hàng giá rẻ, cửa hàng câu lạc bộ và cửa hàng đô la.