Star Bulk Carriers Corp. cung cấp các giải pháp vận chuyển đường biển trong lĩnh vực hàng rời. Công ty có trụ sở tại Athina, Attiki và hiện đang sử dụng 301 nhân viên làm việc toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu vào ngày 27 tháng 2 năm 2006. Công ty sở hữu và vận hành một đội tàu đa dạng chuyên vận chuyển các mặt hàng rời, bao gồm quặng sắt, khoáng sản và ngũ cốc, quặng bô-xít, phân bón và sản phẩm thép, trên các tuyến đường biển khắp thế giới. Đội tàu của công ty gồm 112 con tàu, với tổng sức chở là 12,5 triệu tấn dwt, bao gồm các tàu Newcastlemax, Capesize, Post Panamax, Kamsarmax, Panamax, Ultramax và Supramax với sức chở từ 53.489 dwt đến 209.537 dwt. Công ty duy trì văn phòng điều hành tại Athens, Hy Lạp và tại Limassol, Síp.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,042
1,042
1,265
949
1,437
1,427
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-18%
-18%
33%
-34%
1%
106%
Chi phí doanh thu
576
557
587
507
552
454
Lợi nhuận gộp
466
485
677
441
884
972
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
93
104
98
76
80
65
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
315
334
326
204
258
238
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
-1
-1
-1
-1
Lợi nhuận trước thuế
85
85
304
173
566
680
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
84
84
304
173
566
680
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-72%
-72%
76%
-69%
-17%
7,456%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
113.95
115.42
108.7
98.92
102.5
101.5
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-4%
6%
10%
-3%
1%
5%
EPS (Làm loãng)
0.73
0.72
2.8
1.75
5.52
6.71
Tăng trưởng EPS
-71%
-74%
60%
-68%
-18%
6,609.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
211
211
416
317
744
637
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
44.72%
46.54%
53.51%
46.46%
61.51%
68.11%
Lợi nhuận hoạt động
14.39%
14.39%
27.74%
24.97%
43.56%
51.43%
Lợi nhuận gộp
8.06%
8.06%
24.03%
18.22%
39.38%
47.65%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
20.24%
20.24%
32.88%
33.4%
51.77%
44.63%
EBITDA
318
318
515
375
782
886
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
30.51%
30.51%
40.71%
39.51%
54.41%
62.08%
D&A cho EBITDA
168
168
164
138
156
152
EBIT
150
150
351
237
626
734
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
14.39%
14.39%
27.74%
24.97%
43.56%
51.43%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Star Bulk Carriers Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Star Bulk Carriers Corp có tổng tài sản là $3,805, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $84
Tỷ lệ tài chính chính của SBLK là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Star Bulk Carriers Corp là 2.8, tỷ suất lợi nhuận ròng là 8.06, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $9.02.
Doanh thu của Star Bulk Carriers Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Star Bulk Carriers Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Time Charters, với doanh thu 494,970,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Global là thị trường chính cho Star Bulk Carriers Corp, với doanh thu 949,269,000.
Star Bulk Carriers Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Star Bulk Carriers Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $84
Star Bulk Carriers Corp có nợ không?
có, Star Bulk Carriers Corp có nợ là 1,356
Star Bulk Carriers Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Star Bulk Carriers Corp có tổng cộng 113.42 cổ phiếu đang lưu hành