Sandstorm Gold Ltd. tham gia vào việc mua các thỏa thuận mua vàng và kim loại khác cũng như các khoản tiền bản quyền. Công ty có trụ sở chính tại Vancouver, British Columbia và hiện có 29 nhân viên toàn thời gian. Công ty niêm yết lần đầu trên thị trường vào ngày 13 tháng 8 năm 2007. Công ty tập trung vào việc mua các khoản tiền bản quyền và kim loại vàng cũng như các kim loại khác. Công ty hiện có 226 dòng tiền bản quyền và các khoản thu, trong đó có 40 mỏ đang trong giai đoạn sản xuất. Các mỏ chính của công ty bao gồm Antamina, Aurizona, Blyvoor, Bonikro, Caserones, Cerro Moro, Chapada, Fruta del Norte, Greenstone, Hounde, Mercedes, Vale Royalties, Relief Canyon và một số mỏ khác. Mỏ đồng lộ thiên Antamina nằm tại dãy núi Andes của Peru, cách thủ đô Lima khoảng 270 km về phía bắc. Mỏ Aurizona nằm tại Brazil. Mỏ vàng Blyvoor nằm tại khu vực vành đai vàng Witwatersrand, Nam Phi. Mỏ vàng Bonikro nằm tại Cote d'Ivoire. Mỏ lộ thiên Caserones nằm tại khu vực Atacama, Chile. Mỏ Chapada nằm cách Brasilia 270 km về phía tây bắc tại tiểu bang Goias, Brazil. Mỏ vàng-bạc Mercedes nằm tại Sonora, Mexico. Hai mỏ Black Fox và Froome nằm tại Ontario, Canada.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
193
176
179
148
114
93
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
14%
-2%
21%
30%
23%
4%
Chi phí doanh thu
78
80
97
83
52
47
Lợi nhuận gộp
115
95
82
65
62
45
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
14
15
14
13
10
8
Nghiên cứu và Phát triển
8
7
7
7
7
5
Chi phí hoạt động
28
23
21
20
18
13
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
57
29
46
87
44
24
Chi phí thuế thu nhập
19
14
4
9
17
10
Lợi nhuận ròng
34
14
41
78
27
13
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
17%
-66%
-47%
189%
108%
-19%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
300.41
299.85
299.99
234.3
197.8
196.9
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
28%
18%
0%
4%
EPS (Làm loãng)
0.11
0.04
0.13
0.33
0.14
0.07
Tăng trưởng EPS
14%
-66%
-57.99%
136%
100%
-22%
Lưu thông tiền mặt tự do
143
122
131
-513
-71
62
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
59.58%
53.97%
45.81%
43.91%
54.38%
48.38%
Lợi nhuận hoạt động
45.07%
40.9%
33.51%
29.72%
38.59%
34.4%
Lợi nhuận gộp
17.61%
7.95%
22.9%
52.7%
23.68%
13.97%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
74.09%
69.31%
73.18%
-346.62%
-62.28%
66.66%
EBITDA
145
134
135
104
80
65
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
75.12%
76.13%
75.41%
70.27%
70.17%
69.89%
D&A cho EBITDA
58
62
75
60
36
33
EBIT
87
72
60
44
44
32
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
45.07%
40.9%
33.51%
29.72%
38.59%
34.4%
Tỷ suất thuế hiệu quả
33.33%
48.27%
8.69%
10.34%
38.63%
41.66%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Sandstorm Gold Ltd (British Columbia) là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Sandstorm Gold Ltd (British Columbia) có tổng tài sản là $1,850, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $14
Tỷ lệ tài chính chính của SAND là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Sandstorm Gold Ltd (British Columbia) là 4.36, tỷ suất lợi nhuận ròng là 7.95, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.58.
Doanh thu của Sandstorm Gold Ltd (British Columbia) được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Sandstorm Gold Ltd (British Columbia) lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Vale Royalties, với doanh thu 44,651,159 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Global là thị trường chính cho Sandstorm Gold Ltd (British Columbia), với doanh thu 53,181,910.
Sandstorm Gold Ltd (British Columbia) có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Sandstorm Gold Ltd (British Columbia) có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $14
Sandstorm Gold Ltd (British Columbia) có nợ không?
có, Sandstorm Gold Ltd (British Columbia) có nợ là 424
Sandstorm Gold Ltd (British Columbia) có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Sandstorm Gold Ltd (British Columbia) có tổng cộng 296.4 cổ phiếu đang lưu hành