Sonic Automotive, Inc. là một nhà bán lẻ ô tô. Công ty có trụ sở tại Charlotte, Bắc Carolina và hiện đang sử dụng 10.800 nhân viên toàn thời gian. Các phân khúc của công ty bao gồm Phân khúc Đại lý Nhượng quyền, Phân khúc EchoPark và Phân khúc Powersports. Phân khúc Đại lý Nhượng quyền cung cấp các dịch vụ bán hàng và dịch vụ toàn diện, bao gồm bán xe mới và xe đã qua sử dụng, xe bán tải nhẹ; bán phụ tùng thay thế và thực hiện các dịch vụ bảo trì xe, sửa chữa bảo hành của nhà sản xuất, sơn và sửa chữa tai nạn, cũng như sắp xếp tài trợ bên thứ ba, bảo hành mở rộng, hợp đồng dịch vụ và bảo hiểm cùng các sản phẩm hậu mãi khác (gọi chung là F&I) cho khách hàng. Phân khúc EchoPark bán xe đã qua sử dụng và xe bán tải nhẹ, đồng thời sắp xếp việc bán các sản phẩm F&I bên thứ ba cho khách hàng tại các cơ sở bán lẻ chuyên về xe đã qua sử dụng, nhưng không cung cấp các dịch vụ Hoạt động Cố định trực tiếp cho khách hàng. Phân khúc Powersports cung cấp cho khách hàng dịch vụ bán xe máy thể thao mới và đã qua sử dụng; các hoạt động Hoạt động Cố định; và các dịch vụ F&I bên thứ ba.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
15,153
15,153
14,224
14,372
14,001
12,396
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
7%
7%
-1%
3%
13%
27%
Chi phí doanh thu
12,770
12,770
12,031
12,126
11,684
10,482
Lợi nhuận gộp
2,382
2,382
2,192
2,245
2,317
1,914
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,678
1,678
1,577
1,600
1,555
1,274
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,841
1,841
1,727
1,742
1,682
1,375
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
-1
0
0
-16
Lợi nhuận trước thuế
172
172
256
241
190
458
Chi phí thuế thu nhập
54
54
40
63
101
109
Lợi nhuận ròng
118
118
216
178
88
348
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-45%
-45%
21%
102%
-75%
-782%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
34.4
34.7
35
35.9
39.7
43.28
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-1%
-3%
-10%
-8%
3%
EPS (Làm loãng)
3.45
3.42
6.17
4.96
2.22
8.06
Tăng trưởng EPS
-43%
-45%
24%
123%
-72%
-766%
Lưu thông tiền mặt tự do
417
417
-78
-219
179
8
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
15.71%
15.71%
15.41%
15.62%
16.54%
15.44%
Lợi nhuận hoạt động
3.57%
3.57%
3.26%
3.49%
4.52%
4.34%
Lợi nhuận gộp
0.77%
0.77%
1.51%
1.23%
0.62%
2.8%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.75%
2.75%
-0.54%
-1.52%
1.27%
0.06%
EBITDA
682
682
595
626
747
631
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
4.5%
4.5%
4.18%
4.35%
5.33%
5.09%
D&A cho EBITDA
141
141
130
124
113
93
EBIT
541
541
465
502
634
538
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
3.57%
3.57%
3.26%
3.49%
4.52%
4.34%
Tỷ suất thuế hiệu quả
31.39%
31.39%
15.62%
26.14%
53.15%
23.79%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Sonic Automotive Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Sonic Automotive Inc có tổng tài sản là $5,970, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $118
Tỷ lệ tài chính chính của SAH là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Sonic Automotive Inc là 1.21, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0.77, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $436.68.
Doanh thu của Sonic Automotive Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Sonic Automotive Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Franchised Dealerships, với doanh thu 11,939,200,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Sonic Automotive Inc, với doanh thu 14,224,300,000.
Sonic Automotive Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Sonic Automotive Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $118
Sonic Automotive Inc có nợ không?
có, Sonic Automotive Inc có nợ là 4,902
Sonic Automotive Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Sonic Automotive Inc có tổng cộng 33.57 cổ phiếu đang lưu hành