Safran SA hoạt động trong lĩnh vực thiết kế, sản xuất và bán các thiết bị và công nghệ hàng không, quốc phòng và viễn thông. Công ty có trụ sở chính tại Paris, Ile-De-France và hiện đang sử dụng 99.364 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 19 tháng 9 năm 2011. Các bộ phận kinh doanh của Công ty bao gồm: Động cơ Hàng không, Thiết bị Máy bay và Nội thất Máy bay. Bộ phận Động cơ Hàng không thiết kế, phát triển, sản xuất và tiếp thị các hệ thống truyền động và truyền động cơ học cho máy bay thương mại, vận tải quân sự, máy bay huấn luyện và chiến đấu, trực thăng dân dụng và quân sự, vệ tinh và máy bay không người lái. Bộ phận này cũng bao gồm các hoạt động bảo trì, sửa chữa và đại tu (MRO) cũng như bán phụ tùng thay thế. Bộ phận Thiết bị Máy bay hoạt động trong năm lĩnh vực chính: Hệ thống hạ cánh và phanh, Hệ thống và thiết bị động cơ, Hệ thống điện và kỹ thuật, Aerosystems, Điện tử & Quốc phòng. Bộ phận Nội thất Máy bay bao gồm ghế ngồi, đồ trang bị khoang hành khách, tủ đựng đồ, hệ thống giải trí trên máy bay và thiết bị buồng lái.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
31,189
31,189
27,716
23,651
19,523
15,133
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
13%
13%
17%
21%
28.99%
-9%
Chi phí doanh thu
16,555
16,555
14,445
12,592
10,138
7,826
Lợi nhuận gộp
14,634
14,634
13,271
11,059
9,385
7,307
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
9,057
9,142
8,155
7,113
6,114
5,202
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
10,017
10,102
9,256
7,795
6,701
6,154
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
7
9
-43
-9
-49
-17
Lợi nhuận trước thuế
10,269
10,269
-859
4,756
-3,120
268
Chi phí thuế thu nhập
2,983
2,983
-284
1,236
-694
200
Lợi nhuận ròng
7,177
7,177
-667
3,444
-2,459
43
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-1,176%
-1,176%
-119%
-240%
-5,819%
-88%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
417.83
417.88
416.14
417.79
426.68
440.08
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
3%
0%
0%
-2%
-3%
0%
EPS (Làm loãng)
17.17
17.17
-1.6
8.24
-5.76
0.1
Tăng trưởng EPS
-1,143%
-1,172%
-119%
-243%
-5,860%
-88%
Lưu thông tiền mặt tự do
4,135
4,135
3,361
3,124
2,764
1,733
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
46.92%
46.92%
47.88%
46.75%
48.07%
48.28%
Lợi nhuận hoạt động
14.8%
14.53%
14.48%
13.8%
13.74%
7.61%
Lợi nhuận gộp
23.01%
23.01%
-2.4%
14.56%
-12.59%
0.28%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
13.25%
13.25%
12.12%
13.2%
14.15%
11.45%
EBITDA
6,095
6,010
5,421
4,600
4,057
2,533
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
19.54%
19.26%
19.55%
19.44%
20.78%
16.73%
D&A cho EBITDA
1,478
1,478
1,406
1,336
1,373
1,380
EBIT
4,617
4,532
4,015
3,264
2,684
1,153
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
14.8%
14.53%
14.48%
13.8%
13.74%
7.61%
Tỷ suất thuế hiệu quả
29.04%
29.04%
33.06%
25.98%
22.24%
74.62%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Safran SA là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Safran SA có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $7,177
Tỷ lệ tài chính chính của SAFRY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Safran SA là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 23.01, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $74.63.
Doanh thu của Safran SA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Safran SA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu -130,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, France là thị trường chính cho Safran SA, với doanh thu 4,493,000,000.
Safran SA có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Safran SA có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $7,177