Công ty Ryohin Keikaku Co., Ltd. hoạt động trong lĩnh vực vận hành các cửa hàng độc quyền của MUJI. Công ty có trụ sở tại Bunkyo-Ku, Tokyo-To và hiện đang sử dụng 12.071 nhân viên toàn thời gian. Doanh nghiệp có bốn mảng kinh doanh gồm mảng trong nước, mảng Đông Á, mảng Châu Âu và Châu Mỹ, cũng như mảng Đông Nam Á và Châu Đại Dương. Mảng trong nước tham gia vào hoạt động bán hàng và bổ sung hàng hóa, vận hành các khu cắm trại, bán nhà và xử lý phân phối. Ba mảng còn lại ở nước ngoài chủ yếu tham gia vào việc bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ ăn uống. Công ty cũng tham gia bán thực phẩm và đồ uống dưới thương hiệu Cafe&Meal MUJI, vận hành các khu cắm trại, bán nhà và bán sản phẩm của thương hiệu IDEE.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
08/31/2025
08/31/2024
08/31/2023
08/31/2022
08/31/2021
Doanh thu
815,166
784,629
661,677
581,412
496,171
453,689
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
17%
19%
14%
17%
9%
153%
Chi phí doanh thu
394,039
381,653
325,267
309,862
261,814
231,355
Lợi nhuận gộp
421,127
402,976
336,410
271,550
234,357
222,334
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
340,860
295,396
250,161
212,359
178,588
159,877
Nghiên cứu và Phát triển
--
1,894
1,804
1,172
976
1,041
Chi phí hoạt động
340,861
329,136
280,275
238,413
201,584
179,887
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
445
721
-137
746
1,560
1,235
Lợi nhuận trước thuế
76,225
65,958
59,914
33,767
33,204
48,589
Chi phí thuế thu nhập
18,223
15,085
18,077
11,441
8,426
14,918
Lợi nhuận ròng
57,938
50,846
41,566
22,052
24,558
33,903
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
24%
22%
88%
-10%
-28%
-300%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
530.99
530.69
530.48
529.28
528.07
527.34
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
109.11
95.81
78.35
41.66
46.5
64.29
Tăng trưởng EPS
24%
22%
88%
-10%
-28%
-300%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
34,854
23,726
33,228
7,468
52,534
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
51.66%
51.35%
50.84%
46.7%
47.23%
49%
Lợi nhuận hoạt động
9.84%
9.41%
8.48%
5.69%
6.6%
9.35%
Lợi nhuận gộp
7.1%
6.48%
6.28%
3.79%
4.94%
7.47%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
4.44%
3.58%
5.71%
1.5%
11.57%
EBITDA
--
106,144
85,109
59,207
56,059
62,569
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
13.52%
12.86%
10.18%
11.29%
13.79%
D&A cho EBITDA
--
32,304
28,974
26,070
23,286
20,122
EBIT
80,266
73,840
56,135
33,137
32,773
42,447
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.84%
9.41%
8.48%
5.69%
6.6%
9.35%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.9%
22.87%
30.17%
33.88%
25.37%
30.7%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Ryohin Keikaku Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Ryohin Keikaku Co., Ltd. có tổng tài sản là $562,749, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $50,846
Tỷ lệ tài chính chính của RYKKY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Ryohin Keikaku Co., Ltd. là 2.43, tỷ suất lợi nhuận ròng là 6.48, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1,478.48.
Doanh thu của Ryohin Keikaku Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Ryohin Keikaku Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Domestic, với doanh thu 388,935,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Ryohin Keikaku Co., Ltd., với doanh thu 388,932,000,000.
Ryohin Keikaku Co., Ltd. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Ryohin Keikaku Co., Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $50,846
Ryohin Keikaku Co., Ltd. có nợ không?
có, Ryohin Keikaku Co., Ltd. có nợ là 230,657
Ryohin Keikaku Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Ryohin Keikaku Co., Ltd. có tổng cộng 530.47 cổ phiếu đang lưu hành