Rodedawg International Industries, Inc. distributes automobile, recreational, amphibious and off-road vehicles. The company is headquartered in Sheridan, Wyoming. The company went IPO on 2004-07-26. The company serves licensed cultivation, distributors, manufacturers, and retail dispensaries. The firm's principal products and services are management-as-a-service and brand licensing. The firm operates the Costa Mesa facility and is geographically located in Southern California. The firm also owns and operates cannabis distributor license in Coachella, California, through its wholly owned subsidiary, Parabola Mgmt. LLC.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
41,211
41,211
37,503
36,280
30,229
32,485
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
10%
10%
3%
20%
-7%
7%
Chi phí doanh thu
27,283
27,283
25,776
25,138
20,947
21,995
Lợi nhuận gộp
13,928
13,928
11,727
11,142
9,282
10,490
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
7,806
7,071
6,682
6,385
5,785
5,834
Nghiên cứu và Phát triển
--
735
793
732
740
673
Chi phí hoạt động
7,807
7,807
7,476
7,117
6,526
6,508
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
74
74
81
40
78
36
Lợi nhuận trước thuế
6,161
6,161
4,539
4,365
3,048
4,392
Chi phí thuế thu nhập
1,777
1,777
1,381
1,224
879
1,232
Lợi nhuận ròng
4,384
4,384
3,157
3,141
2,169
3,159
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
39%
39%
1%
45%
-31%
35%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
23.82
23.79
23.9
23.87
24.49
24.97
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
99%
0%
0%
-3%
-2%
-2%
EPS (Làm loãng)
184.04
184.21
132.06
131.55
88.56
126.49
Tăng trưởng EPS
-30%
39%
0%
49%
-30%
37%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,021
1,021
1,760
4,540
1,370
2,671
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
33.79%
33.79%
31.26%
30.71%
30.7%
32.29%
Lợi nhuận hoạt động
14.85%
14.85%
11.33%
11.09%
9.11%
12.25%
Lợi nhuận gộp
10.63%
10.63%
8.41%
8.65%
7.17%
9.72%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.47%
2.47%
4.69%
12.51%
4.53%
8.22%
EBITDA
6,355
6,355
4,512
4,275
2,987
4,189
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
15.42%
15.42%
12.03%
11.78%
9.88%
12.89%
D&A cho EBITDA
234
234
261
250
231
207
EBIT
6,121
6,121
4,251
4,025
2,756
3,982
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
14.85%
14.85%
11.33%
11.09%
9.11%
12.25%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.84%
28.84%
30.42%
28.04%
28.83%
28.05%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Rodedawg International Industries Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Ebara Jitsugyo Co Ltd có tổng tài sản là $48,385, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $4,384
Tỷ lệ tài chính chính của RWGI là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Ebara Jitsugyo Co Ltd là 2.36, tỷ suất lợi nhuận ròng là 10.63, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1,731.7.
Doanh thu của Rodedawg International Industries Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Ebara Jitsugyo Co Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Manufacturing, với doanh thu 18,872,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Ebara Jitsugyo Co Ltd, với doanh thu 37,503,000,000.
Rodedawg International Industries Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Ebara Jitsugyo Co Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $4,384
Rodedawg International Industries Inc có nợ không?
có, Ebara Jitsugyo Co Ltd có nợ là 20,444
Rodedawg International Industries Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Ebara Jitsugyo Co Ltd có tổng cộng 23.82 cổ phiếu đang lưu hành