Rieter Holding AG hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các hệ thống chải ngắn sợi. Công ty có trụ sở tại Winterthur, Zürich và hiện đang sử dụng 4.785 nhân viên toàn thời gian. Doanh nghiệp bao gồm hai phân khúc kinh doanh: Hệ thống Sợi Xoắn và Linh kiện Dệt Cao cấp. Phân khúc Hệ thống Sợi Xoắn phát triển và sản xuất máy móc, thiết bị để xử lý các loại sợi tự nhiên, sợi hóa học và hỗn hợp của chúng thành sợi xoắn. Phân khúc Linh kiện Dệt Cao cấp cung cấp các linh kiện công nghệ và dịch vụ cho các nhà máy kéo sợi cũng như các nhà sản xuất máy móc. Công ty cung cấp các quy trình chuẩn bị kéo sợi và cả bốn quy trình kéo sợi hoàn thiện đã được thiết lập trên thị trường. Công ty hoạt động thông qua các công ty con và các công ty liên kết tại nhiều quốc gia. Kể từ ngày 13 tháng 5 năm 2011, bộ phận Rieter Automotive Systems trước đây đã được niêm yết riêng biệt với tên Autoneum trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thụy Sĩ (SIX).
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
685
685
859
1,418
1,510
969
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-20%
-20%
-39%
-6%
56%
69%
Chi phí doanh thu
513
513
595
1,038
1,181
692
Lợi nhuận gộp
171
171
263
380
329
276
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
152
152
203
234
237
197
Nghiên cứu và Phát triển
40
40
50
76
77
58
Chi phí hoạt động
184
184
237
305
304
238
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-19
0
-1
-2
-8
-4
Lợi nhuận trước thuế
-63
-63
16
90
17
41
Chi phí thuế thu nhập
0
0
6
16
5
9
Lợi nhuận ròng
-63
-63
10
74
12
31
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-730%
-730%
-86%
517%
-61%
-135%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
62.07
50.28
38.26
38.13
38.17
4.5
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
66%
31%
0%
0%
748%
0%
EPS (Làm loãng)
-1.01
-1.25
0.27
1.94
0.31
7.04
Tăng trưởng EPS
-465%
-559%
-86%
512%
-96%
-135%
Lưu thông tiền mặt tự do
-65
-65
10
28
-122
126
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
24.96%
24.96%
30.61%
26.79%
21.78%
28.48%
Lợi nhuận hoạt động
-1.75%
-1.75%
3.02%
5.28%
1.58%
3.81%
Lợi nhuận gộp
-9.19%
-9.19%
1.16%
5.21%
0.79%
3.19%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-9.48%
-9.48%
1.16%
1.97%
-8.07%
13%
EBITDA
45
45
80
133
76
74
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
6.56%
6.56%
9.31%
9.37%
5.03%
7.63%
D&A cho EBITDA
57
57
54
58
52
37
EBIT
-12
-12
26
75
24
37
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-1.75%
-1.75%
3.02%
5.28%
1.58%
3.81%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
37.5%
17.77%
29.41%
21.95%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Rieter Holding AG là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Rieter Holding AG có tổng tài sản là $1,465, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-63
Tỷ lệ tài chính chính của RTRZY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Rieter Holding AG là 2.14, tỷ suất lợi nhuận ròng là -9.19, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $13.62.
Doanh thu của Rieter Holding AG được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Rieter Holding AG lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Machines & Systems, với doanh thu 965,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Asia without China/India/Turkey là thị trường chính cho Rieter Holding AG, với doanh thu 362,000,000.
Rieter Holding AG có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Rieter Holding AG có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-63
Rieter Holding AG có nợ không?
có, Rieter Holding AG có nợ là 684
Rieter Holding AG có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Rieter Holding AG có tổng cộng 135.96 cổ phiếu đang lưu hành