Rockwell Automation, Inc. tham gia vào việc cung cấp các dịch vụ tự động hóa công nghiệp và thông tin. Công ty có trụ sở chính tại Milwaukee, Wisconsin và hiện đang sử dụng 27.000 nhân viên toàn thời gian. Công ty hoạt động trong ba phân khúc: Thiết bị Thông minh, Phần mềm & Điều khiển, và Dịch vụ Vòng đời. Danh mục của phân khúc Thiết bị Thông minh bao gồm điều khiển nguồn điện, điều khiển chuyển động, an toàn, cảm biến và các thành phần công nghiệp, cũng như điều khiển vi mô và đầu vào/đầu ra phân tán. Phân khúc hoạt động Phần mềm & Điều khiển bao gồm danh mục toàn diện các nền tảng tự động hóa sản xuất và vận hành sản xuất, bao gồm cả phần cứng và phần mềm. Danh mục tích hợp này đang kết hợp công nghệ thông tin (IT) và công nghệ vận hành (OT), mang lại lợi ích của Doanh nghiệp Kết nối cho hệ thống sản xuất. Phân khúc Dịch vụ Vòng đời bao gồm các dịch vụ tư vấn, như chiến lược và thiết kế bảo mật mạng và chuyển đổi số, cũng như các dịch vụ chuyên nghiệp, bao gồm năng lực quản lý, triển khai và giao hàng chương trình và dự án tự động hóa và thông tin toàn cầu, cùng với các dịch vụ kết nối.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
09/30/2025
09/30/2024
09/30/2023
09/30/2022
09/30/2021
Doanh thu
8,566
8,342
8,264
9,058
7,760
6,997
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
1%
-9%
17%
11%
11%
Chi phí doanh thu
4,256
4,326
4,413
5,341
4,658
4,099
Lợi nhuận gộp
4,310
4,016
3,851
3,717
3,102
2,897
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,916
1,914
2,001
2,023
1,766
1,680
Nghiên cứu và Phát triển
851
679
658
--
--
--
Chi phí hoạt động
3,124
2,729
2,612
2,104
1,772
1,745
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
1,046
917
1,100
1,608
1,073
1,526
Chi phí thuế thu nhập
173
168
152
330
154
181
Lợi nhuận ròng
988
867
948
1,381
929
1,356
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
8%
-9%
-31%
49%
-31%
33%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
112.9
113.1
114.5
115.6
116.7
117.1
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-1%
-1%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
8.74
7.66
8.27
11.95
7.96
11.57
Tăng trưởng EPS
8%
-7%
-31%
50%
-31%
33%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,196
1,358
639
1,214
682
1,140
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
50.31%
48.14%
46.59%
41.03%
39.97%
41.4%
Lợi nhuận hoạt động
13.84%
15.42%
14.99%
17.79%
17.12%
16.44%
Lợi nhuận gộp
11.53%
10.39%
11.47%
15.24%
11.97%
19.37%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
13.96%
16.27%
7.73%
13.4%
8.78%
16.29%
EBITDA
1,511
1,612
1,556
1,862
1,567
1,340
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.63%
19.32%
18.82%
20.55%
20.19%
19.15%
D&A cho EBITDA
325
325
317
250
238
189
EBIT
1,186
1,287
1,239
1,612
1,329
1,151
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.84%
15.42%
14.99%
17.79%
17.12%
16.44%
Tỷ suất thuế hiệu quả
16.53%
18.32%
13.81%
20.52%
14.35%
11.86%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Rockwell Automation Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Rockwell Automation Inc có tổng tài sản là $11,219, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $867
Tỷ lệ tài chính chính của ROK là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Rockwell Automation Inc là 1.48, tỷ suất lợi nhuận ròng là 10.39, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $73.75.
Doanh thu của Rockwell Automation Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Rockwell Automation Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Intelligent Devices, với doanh thu 3,756,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho Rockwell Automation Inc, với doanh thu 5,270,000,000.
Rockwell Automation Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Rockwell Automation Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $867
Rockwell Automation Inc có nợ không?
có, Rockwell Automation Inc có nợ là 7,565
Rockwell Automation Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Rockwell Automation Inc có tổng cộng 112.4 cổ phiếu đang lưu hành