Rogers Corp. engages in the design, development, manufacture, and sale of engineered materials and components for mission critical applications. The company is headquartered in Chandler, Arizona and currently employs 3,000 full-time employees. Its segments include Advanced Electronics Solutions (AES) and Elastomeric Material Solutions (EMS) and Other. The AES segment designs, develops, manufactures and sells circuit materials, ceramic substrate materials, busbars and cooling solutions for applications in the EV/HEV, automotive, aerospace and defense, renewable energy, wireless infrastructure, mass transit, industrial, connected devices and wired infrastructure markets. The EMS segment designs, develops, manufactures and sells engineered material solutions for a variety of applications and markets. These include polyurethane and silicone materials used in cushioning, gasketing and sealing, and vibration management applications for EV/HEV, general industrial, portable electronics, automotive, mass transit, and other markets. The Other segment consists of elastomer components for applications in the general industrial market.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
810
810
830
908
971
932
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-2%
-2%
-9%
-6%
4%
16%
Chi phí doanh thu
554
554
553
601
650
583
Lợi nhuận gộp
256
256
277
307
321
349
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
176
176
193
202
218
193
Nghiên cứu và Phát triển
28
28
34
35
35
29
Chi phí hoạt động
202
204
228
207
251
229
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1
-1
-1
-1
0
3
Lợi nhuận trước thuế
-45
-45
34
76
140
126
Chi phí thuế thu nhập
16
16
8
19
23
18
Lợi nhuận ròng
-61
-61
26
56
116
108
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-335%
-335%
-54%
-52%
7%
115.99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
17.9
18.2
18.6
18.7
18.95
18.86
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-4%
-2%
-1%
-1%
0%
1%
EPS (Làm loãng)
-3.45
-3.39
1.4
3.02
6.15
5.73
Tăng trưởng EPS
-346%
-342%
-54%
-51%
7%
114.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
71
71
71
74
12
53
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
31.6%
31.6%
33.37%
33.81%
33.05%
37.44%
Lợi nhuận hoạt động
6.66%
6.41%
5.9%
10.9%
7.1%
12.76%
Lợi nhuận gộp
-7.53%
-7.53%
3.13%
6.16%
11.94%
11.58%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.76%
8.76%
8.55%
8.14%
1.23%
5.68%
EBITDA
108
106
98
150
114
162
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
13.33%
13.08%
11.8%
16.51%
11.74%
17.38%
D&A cho EBITDA
54
54
49
51
45
43
EBIT
54
52
49
99
69
119
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.66%
6.41%
5.9%
10.9%
7.1%
12.76%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-35.55%
-35.55%
23.52%
25%
16.42%
14.28%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Rogers Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Rogers Corp có tổng tài sản là $1,429, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-61
Tỷ lệ tài chính chính của ROG là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Rogers Corp là 6.1, tỷ suất lợi nhuận ròng là -7.53, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $44.5.
Doanh thu của Rogers Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Rogers Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Advanced Connectivity Solutions, với doanh thu 452,200,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Rogers Corp, với doanh thu 244,000,000.
Rogers Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Rogers Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-61
Rogers Corp có nợ không?
có, Rogers Corp có nợ là 234
Rogers Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Rogers Corp có tổng cộng 17.8 cổ phiếu đang lưu hành