Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
Doanh thu
342
342
367
320
210
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-7%
-7%
15%
52%
--
Chi phí doanh thu
71
71
50
43
46
Lợi nhuận gộp
271
271
317
276
164
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
205
205
221
166
159
Nghiên cứu và Phát triển
59
59
63
49
42
Chi phí hoạt động
269
269
289
220
204
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
-3
-5
-8
Lợi nhuận trước thuế
9
9
24
44
-54
Chi phí thuế thu nhập
6
6
-44
5
0
Lợi nhuận ròng
3
3
68
38
-54
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-96%
-96%
79%
-170%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
26.24
30.1
26.86
30.24
30.24
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-37%
12%
-11%
0%
--
EPS (Làm loãng)
0.13
0.11
2.55
1.26
-1.81
Tăng trưởng EPS
-92%
-95%
103%
-169%
--
Lưu thông tiền mặt tự do
60
60
105
14
-64
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
79.23%
79.23%
86.37%
86.25%
78.09%
Lợi nhuận hoạt động
0.29%
0.29%
7.35%
17.18%
-19.04%
Lợi nhuận gộp
0.87%
0.87%
18.52%
11.87%
-25.71%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
17.54%
17.54%
28.61%
4.37%
-30.47%
EBITDA
9
9
35
61
-34
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
2.63%
2.63%
9.53%
19.06%
-16.19%
D&A cho EBITDA
8
8
8
6
6
EBIT
1
1
27
55
-40
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0.29%
0.29%
7.35%
17.18%
-19.04%
Tỷ suất thuế hiệu quả
66.66%
66.66%
-183.33%
11.36%
0%
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$71.11
Giá mở cửa
$71.55
Phạm vi ngày
$71.26 - $71.95
Phạm vi 52 tuần
$43.17 - $79.72
Khối lượng
117.2K
Khối lượng trung bình
212.7K
EPS (TTM)
--
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$1.6B
ROBO là gì?
ROBO được tạo ra vào ngày 22 tháng 10 năm 2013 bởi ROBO Global. Danh mục đầu tư của quỹ tập trung chủ yếu vào cổ phiếu theo chủ đề. ROBO theo dõi chỉ số toàn cầu của các công ty liên quan đến robot và tự động hóa. Danh mục sử dụng chiến lược phân bổ trọng số theo cấp bậc.