RMX Industries, Inc. engages in the development, marketing and delivery of video-compression-based software and hardware products. The company is headquartered in Dallas, Texas and currently employs 14 full-time employees. The company went IPO on 2024-11-12. Its primary business focus is the development and delivery of resilient and secure Internet communications technologies (ICTs) that enhance customer experience with high-quality and low-latency video. Its core product line of video encoder appliances and virtual management appliances are designed to function in austere, industrial, and virtual environments to deliver highly reliable streaming video and situational awareness, with wieldiness and ease of use for non-technical customers. The company also provides support services that include consulting, installation support, training, bespoke systems design, integration, assembly, and testing.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
584
563
521
464
418
544
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
8%
8%
12%
11%
-23%
10%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
260
317
296
295
256
358
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
399
388
365
362
320
427
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
140
134
130
91
93
97
Chi phí thuế thu nhập
40
38
40
27
27
36
Lợi nhuận ròng
99
95
83
32
70
61
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
9%
14%
159%
-54%
15%
6,000%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
70.01
70.02
70.2
72.4
77.61
77.93
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-3%
-7%
0%
-2%
EPS (Làm loãng)
1.43
1.36
1.19
0.44
0.9
0.78
Tăng trưởng EPS
10%
15%
170%
-51%
15%
4,828%
Lưu thông tiền mặt tự do
-63
-78
-89
8
110
185
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
31.5%
30.9%
29.75%
21.76%
23.44%
21.32%
Lợi nhuận gộp
16.95%
16.87%
15.93%
6.89%
16.74%
11.21%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-10.78%
-13.85%
-17.08%
1.72%
26.31%
34%
EBITDA
257
245
223
167
162
183
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
44%
43.51%
42.8%
35.99%
38.75%
33.63%
D&A cho EBITDA
73
71
68
66
64
67
EBIT
184
174
155
101
98
116
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
31.5%
30.9%
29.75%
21.76%
23.44%
21.32%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.57%
28.35%
30.76%
29.67%
29.03%
37.11%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của RMX Industries Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), McMillan Shakespeare Ltd có tổng tài sản là $1,479, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $95
Tỷ lệ tài chính chính của RMXI là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của McMillan Shakespeare Ltd là 1.08, tỷ suất lợi nhuận ròng là 16.87, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $8.04.
Doanh thu của RMX Industries Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
McMillan Shakespeare Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Group Remuneration Services, với doanh thu 289,060,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Australia là thị trường chính cho McMillan Shakespeare Ltd, với doanh thu 500,804,000.
RMX Industries Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, McMillan Shakespeare Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $95
RMX Industries Inc có nợ không?
có, McMillan Shakespeare Ltd có nợ là 1,367
RMX Industries Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
McMillan Shakespeare Ltd có tổng cộng 69.45 cổ phiếu đang lưu hành