Resolute Holdings Management, Inc. cung cấp dịch vụ quản lý nhằm tạo ra phí quản lý định kỳ và dài hạn. Công ty có trụ sở tại thành phố New York, New York và hiện đang sử dụng 7 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 20 tháng 2 năm 2025. Công ty mang đến một phương pháp khác biệt trong việc tạo dựng giá trị dài hạn thông qua việc triển khai hệ thống vận hành Resolute một cách có hệ thống, tạo ra giá trị ở cả cấp độ doanh nghiệp được quản lý nền tảng và tại Resolute Holdings. Công ty cung cấp dịch vụ quản lý vận hành cho CompoSecure Holdings L.L.C. (CompoSecure Holdings), là công ty con trực thuộc và sở hữu hoàn toàn bởi CompoSecure, cũng như các công ty khác mà công ty có thể quản lý trong tương lai. Công ty dự kiến sẽ thu được phí quản lý từ CompoSecure Holdings theo hợp đồng quản lý dài hạn với CompoSecure Holdings.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
462
117
120
119
103
101
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
16%
-62%
--
-1%
--
Chi phí doanh thu
201
52
49
50
49
48
Lợi nhuận gộp
260
65
71
68
54
53
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
117
29
29
28
29
25
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
117
29
29
28
29
25
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
134
33
39
38
23
28
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-5
-1
0
0
-3
-2
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
-50%
-100%
--
--
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
8.51
8.51
8.52
8.52
8.53
8.64
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
-1%
0%
--
1%
--
EPS (Làm loãng)
-0.69
-0.2
-0.02
-0.07
-0.39
-0.27
Tăng trưởng EPS
--
-25%
-108%
--
--
--
Lưu thông tiền mặt tự do
187
65
58
47
16
75
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
56.27%
55.55%
59.16%
57.14%
52.42%
52.47%
Lợi nhuận hoạt động
30.95%
29.91%
34.16%
33.61%
25.24%
27.72%
Lợi nhuận gộp
-1.08%
-0.85%
0%
0%
-2.91%
-1.98%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
40.47%
55.55%
48.33%
39.49%
15.53%
74.25%
EBITDA
152
37
43
42
28
32
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
32.9%
31.62%
35.83%
35.29%
27.18%
31.68%
D&A cho EBITDA
9
2
2
2
2
4
EBIT
143
35
41
40
26
28
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
30.95%
29.91%
34.16%
33.61%
25.24%
27.72%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Resolute Holdings Management, Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Resolute Holdings Management, Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của RHLD là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Resolute Holdings Management, Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Resolute Holdings Management, Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Resolute Holdings Management, Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Australia-owned Manufactured Furniture, với doanh thu 3,817,104 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Australia là thị trường chính cho Resolute Holdings Management, Inc, với doanh thu 4,963,994.
Resolute Holdings Management, Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Resolute Holdings Management, Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Resolute Holdings Management, Inc có nợ không?
không có, Resolute Holdings Management, Inc có nợ là 0
Resolute Holdings Management, Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Resolute Holdings Management, Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành