RHI Magnesita NV engages in the provision of refractory products, customized services, and innovative solutions. The company is headquartered in Wien, Wien and currently employs 15,548 full-time employees. The company went IPO on 2017-10-27. The firm mines, produces and sells high-grade refractory products, which are used for industrial high-temperature processes in a wide range of industries, including steel, cement, non-ferrous metals, glass, and energy, environment and chemical. The firm offers over 120,000 products made from magnesite and dolomite, ranging from bricks and lining mixes to flow control products, such as slide gates, nozzles and plugs. The firm operates over 35 production and raw material sites, a number of technology centers, including in Austria, Brazil, China and the United States, as well as over 70 sales offices around the world. In addition to the sale of refractory products and services, the Company sells certain industrial minerals, the mining and production of which are incidental to its production of refractory products.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
3,366
1,689
1,677
1,758
1,728
1,837
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-3%
-4%
-3%
-4%
0%
7%
Chi phí doanh thu
2,594
1,265
1,329
1,326
1,312
1,394
Lợi nhuận gộp
772
424
348
432
416
443
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
360
127
233
236
244
257
Nghiên cứu và Phát triển
39
39
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
505
248
257
319
262
264
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-30
-20
-10
-4
-17
-12
Lợi nhuận trước thuế
128
114
14
57
142
122
Chi phí thuế thu nhập
34
31
3
14
31
34
Lợi nhuận ròng
86
79
7
40
101
84
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-39%
98%
-93%
-52%
25%
45%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
48.57
48.57
50
48.26
48.38
48
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
3%
1%
1%
-1%
EPS (Làm loãng)
1.76
1.62
0.14
0.83
2.1
1.74
Tăng trưởng EPS
-40%
94%
-93%
-52%
25%
44%
Lưu thông tiền mặt tự do
268
167
101
62
181
131
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
22.93%
25.1%
20.75%
24.57%
24.07%
24.11%
Lợi nhuận hoạt động
7.93%
10.42%
5.42%
6.37%
8.85%
9.79%
Lợi nhuận gộp
2.55%
4.67%
0.41%
2.27%
5.84%
4.57%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.96%
9.88%
6.02%
3.52%
10.47%
7.13%
EBITDA
450
264
186
200
239
271
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
13.36%
15.63%
11.09%
11.37%
13.83%
14.75%
D&A cho EBITDA
183
88
95
88
86
91
EBIT
267
176
91
112
153
180
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.93%
10.42%
5.42%
6.37%
8.85%
9.79%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.56%
27.19%
21.42%
24.56%
21.83%
27.86%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của RHI Magnesita NV là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), RHI Magnesita NV có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của RHHMY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của RHI Magnesita NV là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của RHI Magnesita NV được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
RHI Magnesita NV lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Steel, với doanh thu 2,008,786,470 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Other Countries là thị trường chính cho RHI Magnesita NV, với doanh thu 1,549,127,366.
RHI Magnesita NV có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, RHI Magnesita NV có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
RHI Magnesita NV có nợ không?
không có, RHI Magnesita NV có nợ là 0
RHI Magnesita NV có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
RHI Magnesita NV có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành