Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
6,163
6,254
6,234
6,589
6,637
6,017
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
0%
-5%
-1%
10%
-10%
Chi phí doanh thu
2,634
3,335
3,212
3,371
3,267
2,748
Lợi nhuận gộp
3,529
2,919
3,022
3,218
3,370
3,269
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
1,613
1,635
1,644
1,510
1,387
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
3,055
2,324
2,436
2,422
2,440
2,494
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-25
-29
-11
-33
-21
-20
Lợi nhuận trước thuế
475
580
607
772
1,881
875
Chi phí thuế thu nhập
151
152
124
130
427
250
Lợi nhuận ròng
359
460
467
673
1,301
492
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-31%
-2%
-31%
-48%
164%
-35%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
154.74
154.74
154.74
154.74
154.74
153.58
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
1%
0%
EPS (Làm loãng)
2.31
2.97
3.01
4.34
8.4
3.2
Tăng trưởng EPS
-32%
-1%
-31%
-48%
162%
-35%
Lưu thông tiền mặt tự do
607
587
360
262
714
683
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
57.26%
46.67%
48.47%
48.83%
50.77%
54.32%
Lợi nhuận hoạt động
7.69%
9.51%
9.4%
12.08%
14.01%
12.88%
Lợi nhuận gộp
5.82%
7.35%
7.49%
10.21%
19.6%
8.17%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.84%
9.38%
5.77%
3.97%
10.75%
11.35%
EBITDA
777
878
825
1,027
1,139
1,023
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
12.6%
14.03%
13.23%
15.58%
17.16%
17%
D&A cho EBITDA
303
283
239
231
209
248
EBIT
474
595
586
796
930
775
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.69%
9.51%
9.4%
12.08%
14.01%
12.88%
Tỷ suất thuế hiệu quả
31.78%
26.2%
20.42%
16.83%
22.7%
28.57%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của RTL Group S.A. là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của RGLXY là gì?
Doanh thu của RTL Group S.A. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
RTL Group S.A. có lợi nhuận không?
RTL Group S.A. có nợ không?
RTL Group S.A. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$4.18
Giá mở cửa
$4.18
Phạm vi ngày
$4.18 - $4.18
Phạm vi 52 tuần
$3.2 - $5.27
Khối lượng
65
Khối lượng trung bình
152
EPS (TTM)
0.18
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$6.4B
RTL Group SA là gì?
RTL Group SA là một công ty giải trí, hoạt động trong lĩnh vực vận hành các kênh truyền hình và đài phát thanh. Công ty sử dụng 12.007 nhân viên toàn thời gian. Công ty được tổ chức thành sáu mảng kinh doanh, bao gồm Media Group RTL Đức, Groupe M6, FremantleMedia, RTL Hà Lan, RTL Bỉ và Đài phát thanh Pháp. Công ty sở hữu các kênh truyền hình và đài phát thanh tại Đức, Pháp, Bỉ, Hà Lan, Luxembourg, Tây Ban Nha, Hungary và Croatia. Thông qua các công ty con và đài phát thanh trực thuộc, RTL Group SA tham gia vào sản xuất nội dung truyền hình, phát sóng truyền hình và phát thanh với các định dạng như chương trình tài năng và trò chơi, phim truyền hình và phim soap opera hàng ngày, thể thao và tin tức, cùng một số lĩnh vực khác. Công ty đầu tư vào công ty BroadbandTV tại Canada và nắm giữ cổ phần đa số. Công ty cũng vận hành thông qua United Screens và trang web Girls.fr. FremantleMedia nắm giữ 75% cổ phần đa số tại 495 Productions.