RTL Group SA là một công ty giải trí, hoạt động trong lĩnh vực vận hành các kênh truyền hình và đài phát thanh. Công ty sử dụng 12.007 nhân viên toàn thời gian. Công ty được tổ chức thành sáu mảng kinh doanh, bao gồm Media Group RTL Đức, Groupe M6, FremantleMedia, RTL Hà Lan, RTL Bỉ và Đài phát thanh Pháp. Công ty sở hữu các kênh truyền hình và đài phát thanh tại Đức, Pháp, Bỉ, Hà Lan, Luxembourg, Tây Ban Nha, Hungary và Croatia. Thông qua các công ty con và đài phát thanh trực thuộc, RTL Group SA tham gia vào sản xuất nội dung truyền hình, phát sóng truyền hình và phát thanh với các định dạng như chương trình tài năng và trò chơi, phim truyền hình và phim soap opera hàng ngày, thể thao và tin tức, cùng một số lĩnh vực khác. Công ty đầu tư vào công ty BroadbandTV tại Canada và nắm giữ cổ phần đa số. Công ty cũng vận hành thông qua United Screens và trang web Girls.fr. FremantleMedia nắm giữ 75% cổ phần đa số tại 495 Productions.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
6,018
6,018
6,254
6,234
6,589
6,637
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-4%
-4%
0%
-5%
-1%
10%
Chi phí doanh thu
2,607
2,607
3,335
3,212
3,371
3,267
Lợi nhuận gộp
3,411
3,411
2,919
3,022
3,218
3,370
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
1,613
1,635
1,644
1,510
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
3,250
3,250
2,324
2,436
2,422
2,440
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-23
-22
-29
-11
-33
-21
Lợi nhuận trước thuế
195
195
580
607
772
1,881
Chi phí thuế thu nhập
123
123
152
124
130
427
Lợi nhuận ròng
979
979
460
467
673
1,301
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
112.99%
112.99%
-2%
-31%
-48%
164%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
153.15
153.95
154.74
154.74
154.74
154.74
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
0%
0%
0%
1%
EPS (Làm loãng)
6.39
6.35
2.97
3.01
4.34
8.4
Tăng trưởng EPS
114.99%
113.99%
-1%
-31%
-48%
162%
Lưu thông tiền mặt tự do
335
335
587
360
262
714
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
56.67%
56.67%
46.67%
48.47%
48.83%
50.77%
Lợi nhuận hoạt động
2.67%
2.67%
9.51%
9.4%
12.08%
14.01%
Lợi nhuận gộp
16.26%
16.26%
7.35%
7.49%
10.21%
19.6%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.56%
5.56%
9.38%
5.77%
3.97%
10.75%
EBITDA
484
484
878
834
1,082
1,158
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
8.04%
8.04%
14.03%
13.37%
16.42%
17.44%
D&A cho EBITDA
323
323
283
248
286
228
EBIT
161
161
595
586
796
930
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2.67%
2.67%
9.51%
9.4%
12.08%
14.01%
Tỷ suất thuế hiệu quả
63.07%
63.07%
26.2%
20.42%
16.83%
22.7%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của RTL Group S.A. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), RTL Group S.A. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $979
Tỷ lệ tài chính chính của RGLXY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của RTL Group S.A. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 16.26, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $39.09.
Doanh thu của RTL Group S.A. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
RTL Group S.A. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là RTL Deutschland, với doanh thu 2,600,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Germany là thị trường chính cho RTL Group S.A., với doanh thu 2,413,000,000.
RTL Group S.A. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, RTL Group S.A. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $979
RTL Group S.A. có nợ không?
không có, RTL Group S.A. có nợ là 0
RTL Group S.A. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
RTL Group S.A. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành