Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
7,472
7,472
6,761
6,242
6,370
5,846
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
11%
11%
8%
-2%
9%
15%
Chi phí doanh thu
5,276
5,276
4,860
4,546
4,604
4,285
Lợi nhuận gộp
2,196
2,196
1,901
1,696
1,766
1,561
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,266
1,266
1,104
960
974
916
Nghiên cứu và Phát triển
167
167
111
109
111
86
Chi phí hoạt động
1,573
1,573
1,295
1,107
1,120
1,002
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
43
43
-7
-9
35
29
Lợi nhuận trước thuế
-457
-457
221
313
418
353
Chi phí thuế thu nhập
70
70
105
103
135
111
Lợi nhuận ròng
-578
-562
91
210
283
242
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-715%
-718%
-56.99%
-26%
17%
554%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
149
149
149
148
149
148.4
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
1%
-1%
0%
18%
EPS (Làm loãng)
-3.87
-3.77
0.61
1.41
1.9
1.63
Tăng trưởng EPS
-712%
-718%
-56.99%
-25%
17%
462%
Lưu thông tiền mặt tự do
-1,253
-1,253
364
335
67
252
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
29.38%
29.38%
28.11%
27.17%
27.72%
26.7%
Lợi nhuận hoạt động
8.33%
8.33%
8.96%
9.43%
10.14%
9.56%
Lợi nhuận gộp
-7.73%
-7.52%
1.34%
3.36%
4.44%
4.13%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-16.76%
-16.76%
5.38%
5.36%
1.05%
4.31%
EBITDA
818
818
750
687
740
647
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
10.94%
10.94%
11.09%
11%
11.61%
11.06%
D&A cho EBITDA
195
195
144
98
94
88
EBIT
623
623
606
589
646
559
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.33%
8.33%
8.96%
9.43%
10.14%
9.56%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-15.31%
-15.31%
47.51%
32.9%
32.29%
31.44%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Resideo Technologies Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Resideo Technologies Inc có tổng tài sản là $8,433, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-562
Tỷ lệ tài chính chính của REZI là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Resideo Technologies Inc là 1.52, tỷ suất lợi nhuận ròng là -7.52, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $50.14.
Doanh thu của Resideo Technologies Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Resideo Technologies Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là ADI Global Distribution, với doanh thu 4,197,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Resideo Technologies Inc, với doanh thu 5,232,000,000.
Resideo Technologies Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Resideo Technologies Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-562
Resideo Technologies Inc có nợ không?
có, Resideo Technologies Inc có nợ là 5,516
Resideo Technologies Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Resideo Technologies Inc có tổng cộng 150 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$34.45
Giá mở cửa
$33.28
Phạm vi ngày
$32.58 - $34.89
Phạm vi 52 tuần
$14.18 - $45.29
Khối lượng
669.6K
Khối lượng trung bình
1.3M
Tỷ suất cổ tức
0.65%
EPS (TTM)
-3.57
Vốn hóa thị trường
$5.2B
REZI là gì?
Resideo Technologies, Inc. hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và phát triển các sản phẩm cùng giải pháp công nghệ, cung cấp các giải pháp then chốt về sự thoải mái, quản lý năng lượng, quản lý nước, an toàn và an ninh cho các thị trường dân dụng và thương mại. Công ty có trụ sở chính tại Scottsdale, Arizona và hiện có 14.600 nhân viên toàn thời gian. Công ty thực hiện IPO vào ngày 15 tháng 10 năm 2018. Các bộ phận kinh doanh của Công ty bao gồm Sản phẩm và Giải pháp (Products and Solutions) và Phân phối Toàn cầu ADI (ADI Global Distribution). Bộ phận Sản phẩm và Giải pháp cung cấp kiểm soát nhiệt độ và độ ẩm, các giải pháp nước và không khí, phát hiện khói và khí carbon monoxide, sản phẩm an toàn nhà ở, sản phẩm an ninh dành cho hộ gia đình và doanh nghiệp nhỏ, máy ảnh giám sát, các giải pháp tiện ích khác liên quan đến lối sống tại nhà, hạ tầng điện toán đám mây, công cụ lắp đặt và bảo trì, cùng phần mềm liên quan. Bộ phận Phân phối Toàn cầu ADI phân phối các sản phẩm điện áp thấp bao gồm an ninh, phòng cháy chữa cháy và kiểm soát ra vào, đồng thời tham gia đáng kể vào các thị trường liên quan rộng lớn hơn như nhà thông minh, âm thanh hình ảnh dân dụng, âm thanh hình ảnh chuyên nghiệp, quản lý điện năng, mạng máy tính, truyền thông dữ liệu, dây và cáp, kết nối doanh nghiệp, và sản phẩm điện nội bộ có cấu trúc.